Nghĩa của “chúc tụng” là gì?
Nói lời chúc điều lành và lời khen ngợi với ai, thường trong dịp lễ, dịp vui.
Tiếng Anh: To offer good wishes and words of praise to someone, usually at a ceremony or a happy occasion.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chúc tụng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chúc tụng là nói ra lời chúc lành kèm lời khen. Trong kho văn Nam Bộ có lời lẽ chúc tụng: những câu chúc đọc lên trong lễ Xây Chầu ở đình, coi lời đó mà đoán được lễ có từ đời nào.
🇬🇧 It means speaking good wishes together with praise. In the Southern corpus there are words of blessing and praise: the wishes recited in the Xay Chau rite at the communal house, from whose wording one can guess how far back the rite goes.
Thí dụ:
Căn cứ vài lời lẽ chúc tụng, ta có thể đoán chắc việc Xây Chầu bắt nguồn từ đời Gia Long.
Going by some of the words of blessing and praise, we can be fairly sure that the Xay Chau rite dates from the reign of Gia Long.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Căn cứ vài lời lẽ chúc tụng, ta có thể đoán chắc việc Xây Chầu bắt nguồn từ đời Gia Long.”Câu hỏi thường gặp về “chúc tụng”
“chúc tụng” nghĩa là gì?
Nói lời chúc điều lành và lời khen ngợi với ai, thường trong dịp lễ, dịp vui.
“chúc tụng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Căn cứ vài lời lẽ chúc tụng, ta có thể đoán chắc việc Xây Chầu bắt nguồn từ đời Gia Long.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.