Trở lại từ điển

chức sắc

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chức sắc” là gì?

Người giữ một ngôi thứ, một phần việc trong một đạo, đứng ra lo việc cúng tế, coi sóc người theo đạo.

Tiếng Anh: A person who holds a rank and a charge in a religion, who leads the rites and looks after the followers.

Cách đọc
chức sắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chức sắc”:

1 nét nghĩa
1người có ngôi thứ trong một đạođời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chức sắc là người được một đạo giao cho ngôi thứ và phần việc, như làm chủ lễ, coi sóc việc đạo. Trong kho văn Nam Bộ có chức sắc của công giáo; người thừa kế hương hỏa cũng được ví là người chức sắc của đạo thờ cúng ông bà. Nó còn chỉ người có vai vế, giữ việc trong làng, trong tỉnh: chức sắc làng, thân hào chức sắc tại châu thành.

🇬🇧 It names a person to whom a religion gives a rank and a charge, such as leading the rites and seeing to the affairs of the faith. In the Southern corpus there are dignitaries of the Catholic church; the heir who keeps the family altar is also likened to the dignitary of the cult of ancestor worship. It also names people of standing who hold office in a village or a province: the village dignitaries, the notables and dignitaries of the provincial town.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chức sắccó / dùng / giữ + chức sắcchức sắc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vả lại, đa số điền chủ Pháp đều là công chức hoặc chức sắc của công giáo.

Besides, most of the French landowners were civil servants or dignitaries of the Catholic church.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Người chức sắc của đạo "thờ cúng ông bà" chính là người thừa kế hương hỏa, được ủy thác.

The dignitary of the cult of 'ancestor worship' is in fact the heir to the family altar, the one entrusted with it.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vả lại, đa số điền chủ Pháp đều là công chức hoặc chức sắc của công giáo.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
“Người chức sắc của đạo "thờ cúng ông bà" chính là người thừa kế hương hỏa, được ủy thác.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Giỗ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chức sắc”

“chức sắc” nghĩa là gì?

Người giữ một ngôi thứ, một phần việc trong một đạo, đứng ra lo việc cúng tế, coi sóc người theo đạo.

“chức sắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Vả lại, đa số điền chủ Pháp đều là công chức hoặc chức sắc của công giáo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.