chua

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

As a verb, chua means to add a note or extra wording to explain or supplement something. Chua thêm mấy dòng means to add a few lines. This entry covers the annotating sense, not chua meaning sour, and the added words are not necessarily a correction.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chua(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chua là ghi hoặc thêm lời để làm rõ, chú thích hay bổ sung nội dung. Thường gặp chua nghĩa, chua thêm, chua trong ngoặc hoặc chua dưới một hình ảnh. Việc chua không nhất thiết sửa lỗi hay phủ định phần đã viết; phần thêm có thể là lời riêng dành cho một người. Tách động từ này khỏi chua chỉ vị, mùi hoặc giọng nói.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ghi thêm lời chú thích hoặc bổ sungViết; chú giải; thư từ[informal]
B2

🇻🇳 Ghi hoặc thêm lời để chú thích, làm rõ hay bổ sung nội dung đang nói hoặc viết.

🇬🇧 To add wording or a note that explains or supplements what is said or written.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chua + nội dung + ở/dưới/trong + vị tríchua thêm + mấy dòng/một câu/lời giải thích

Ví dụ dùng từ:

Cô giáo chua nghĩa của từ khó bên lề bài đọc.

The teacher adds the meanings of difficult words in the margin of the reading.

Source: VietLayers editorial example

Anh chua thêm một dòng để người nhận khỏi hiểu lầm.

He adds a line so the recipient will not misunderstand.

Source: VietLayers editorial example

Chị chua ngày chụp dưới tấm hình của gia đình.

She adds the date beneath the family photograph.

Source: VietLayers editorial example

Tác giả chua tên gọi cũ trong ngoặc.

The author adds the former name in parentheses.

Source: VietLayers editorial example

Tôi chua thêm địa chỉ mới ở cuối thư.

I add the new address at the end of the letter.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải chua cách đọc ngay sau chữ khó.

The annotated edition adds the pronunciation immediately after the difficult character.

Source: VietLayers editorial example

Ông chua vài lời bên dưới để kể rõ hoàn cảnh bức ảnh.

He adds a few words below to explain the circumstances of the photograph.

Source: VietLayers editorial example

Trong thư, Vinh còn chua thêm mấy dòng gửi riêng cho mẹ.

In the letter, Vinh adds a few lines addressed privately to his mother.

Source: VietLayers editorial example

Em chua tên người kể chuyện vào trang ghi chép.

She adds the storyteller’s name to the page of notes.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập chua lời giải thích bằng cỡ chữ nhỏ hơn.

The editor adds an explanation in smaller type.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

… Thư Vinh còn chua thêm mấy dòng riêng viết riêng gửi mẹ …
Minh Đức Hoài TrinhBức Thành Biên Giới, Chương 1