Trở lại từ điển

chư vị

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chư vị” là gì?

Tiếng trang trọng để thưa gọi chung nhiều người đáng kính một lượt.

Tiếng Anh: A respectful word for addressing several honoured persons at once.

Cách đọc
chư vị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chư vị”:

1 nét nghĩa
1tiếng kính trọng gọi chung nhiều ngườiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chư vị là tiếng thưa gọi chung nhiều bậc đáng kính một lượt. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước tên vai của những người được thưa: kính mừng chư vị Sứ giả. Đây là lối nói trang trọng, có màu nhà Phật.

🇬🇧 It is a word for addressing several honoured persons together. In the Southern corpus it stands before the title of those addressed, as in a respectful greeting to the Envoys. It is a formal way of speaking, with a Buddhist colouring.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chư vịcó / dùng / giữ + chư vịchư vị + nầy / này / đó

Thí dụ:

Kính mừng chư vị Sứ giả của Phật Tổ Như Lai.

Respectful greetings to you all, the Envoys of the Buddha Nhu Lai.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kính mừng chư vị Sứ giả của Phật Tổ Như Lai.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, V. Sứ giả Tình Thương và Hòa Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chư vị”

“chư vị” nghĩa là gì?

Tiếng trang trọng để thưa gọi chung nhiều người đáng kính một lượt.

“chư vị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Kính mừng chư vị Sứ giả của Phật Tổ Như Lai.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.