Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chú thích” là gì?

Ghi thêm ít lời bên cạnh hay bên dưới để nói rõ một chữ, một câu, một tấm hình; cũng là lời ghi thêm đó.

Tiếng Anh: To add a few words beside or below a word, a sentence or a picture to make it clear; also the words so added.

Cách đọc
chú thích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chú thích”:

1 nét nghĩa
1ghi thêm lời nói rõ; lời ghi thêmđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chú thích là ghi thêm lời để người đọc, người coi hiểu rõ hơn. Trong kho văn Nam Bộ nó làm động từ: chú thích rằng một địa danh là chỗ nào, học trò nghe giảng rồi chú thích lời giảng. Nó cũng làm danh từ, đi với chữ lời: tấm hình đăng báo có kèm lời chú thích.

🇬🇧 It means adding words so that the reader or viewer understands better. In the Southern corpus it is a verb: to note that a place name refers to such and such a place, students listen to the lesson and annotate it. It is also a noun, after the word for words: a photograph in the paper comes with a caption.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + chú thíchtrở thành / làm + chú thíchchú thích + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Ông Nguyễn Đăng Thục chú thích rằng Nam Dã là Dự Chương.

Mr Nguyen Dang Thuc notes that Nam Da is Du Chuong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Vài hôm sau, nhân đọc tờ nhật báo nọ, tôi trố mắt bắt gặp bức ảnh ông bạn Mộc đang cầu chứng "một cột" với lời chú thích "nhà tân triệu phú" nơi mục tin vặt trong nước.

A few days later, reading a certain daily, I was wide-eyed to come upon a photo of my friend Moc, claiming a full "one column" under the caption "the new millionaire", in the domestic news-in-brief section.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Phương pháp cậu dạy là bắt buộc học sinh phải soạn bài, làm bài, học bài chăm chú nghe giảng và chú thích lời giảng.

My teaching method is to require the students to prepare the lesson, do the exercises, learn the lesson, listen closely to the explanation and annotate what is explained.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Nguyễn Đăng Thục chú thích rằng Nam Dã là Dự Chương.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
“Vài hôm sau, nhân đọc tờ nhật báo nọ, tôi trố mắt bắt gặp bức ảnh ông bạn Mộc đang cầu chứng "một cột" với lời chú thích "nhà tân triệu phú" nơi mục tin vặt trong nước.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Người Bạn Triệu Phú
“Phương pháp cậu dạy là bắt buộc học sinh phải soạn bài, làm bài, học bài chăm chú nghe giảng và chú thích lời giảng.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chú thích”

“chú thích” nghĩa là gì?

Ghi thêm ít lời bên cạnh hay bên dưới để nói rõ một chữ, một câu, một tấm hình; cũng là lời ghi thêm đó.

“chú thích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Ông Nguyễn Đăng Thục chú thích rằng Nam Dã là Dự Chương.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.