Nghĩa của “chu tất” là gì?
Đầy đủ, trọn vẹn, lo tới nơi tới chốn, không để sót việc gì.
Tiếng Anh: Complete and thorough, seen to down to the last detail with nothing left out.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chu tất”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chu tất là lo một việc cho đầy đủ, đâu vô đó. Trong kho văn Nam Bộ có lo được chu tất, nói về tiền bạc cho một đám tang: người đứng lo gánh nổi hết, không để thiếu khoản nào.
🇬🇧 It means seeing to a matter completely, with everything in its place. In the Southern corpus someone is said to be able to see to it all properly, speaking of the money for a funeral: the person in charge can carry the whole cost and leave nothing short.
Thí dụ:
Về vấn đề tiền bạc lo việc tống tang, chắc cô của mấy em lo được chu tất.
As for the money for the funeral, I expect your aunt can see to it all properly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Về vấn đề tiền bạc lo việc tống tang, chắc cô của mấy em lo được chu tất.”Câu hỏi thường gặp về “chu tất”
“chu tất” nghĩa là gì?
Đầy đủ, trọn vẹn, lo tới nơi tới chốn, không để sót việc gì.
“chu tất” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Về vấn đề tiền bạc lo việc tống tang, chắc cô của mấy em lo được chu tất.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.