Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chu cấp” là gì?

Cho tiền bạc, đồ dùng, phương tiện để người khác đủ sống hay đủ làm việc.

Tiếng Anh: To give money, supplies or means so that someone has enough to live or to work.

Cách đọc
chu cấp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chu cấp”:

1 nét nghĩa
1cho tiền, cho đồ để người ta đủ xàiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chu cấp là cho tiền bạc, phương tiện để người ta đủ xài. Trong kho văn Nam Bộ có nhà trường chu cấp: nó đứng cặp với nâng đỡ, nói phần mà nơi có trách nhiệm phải lo cho người đang thiếu thốn.

🇬🇧 It means giving money or means so that someone has enough. In the Southern corpus a school provides: the word is paired with one meaning to support, and names what a responsible body ought to give those who are short of things.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chu cấp + tân ngữchu cấp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chu cấp

Thí dụ:

Nhưng thiếu thốn nhiều phương tiện mà không thấy nhà trường chu cấp hay nâng đỡ được mấy.

But they were short of many facilities, and the school was not seen to provide or help much.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng thiếu thốn nhiều phương tiện mà không thấy nhà trường chu cấp hay nâng đỡ được mấy.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chu cấp”

“chu cấp” nghĩa là gì?

Cho tiền bạc, đồ dùng, phương tiện để người khác đủ sống hay đủ làm việc.

“chu cấp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lối Cỏ Mù Sương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Nhưng thiếu thốn nhiều phương tiện mà không thấy nhà trường chu cấp hay nâng đỡ được mấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.