Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chôm bôm” là gì?

Tả đầu tóc rối, bù xù, không gọn gàng, thường sau một đêm thức hay lúc mệt mỏi; hay đi trong tóc chôm bôm, đầu cổ chôm bôm.

Tiếng Anh: Tousled and unkempt, said of hair that is messy and sticking out every which way.

Cách đọc
chôm bôm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chôm bôm”:

1 nét nghĩa
1đầu tóc rối, bù xù, không gọndáng vẻ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tả tóc không nằm gọn mà rối, xù, bù ra quanh đầu, thường thấy lúc mới ngủ dậy, sau một đêm thức hay lúc mệt mỏi, lo lắng. Hay đi trong tóc chôm bôm, đầu tóc chôm bôm, đầu cổ chôm bôm.

🇬🇧 Of hair, tangled, bushy and sticking out around the head rather than lying neatly, as when one has just got up, stayed awake all night or is worn out and worried. Common in toc chom bom and dau co chom bom (a tousled head).

Cụm thường gặp:
tóc chôm bômđầu tóc chôm bômđầu cổ chôm bôm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chôm bômchôm bôm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chôm bôm

Thí dụ:

Cậu bận một bộ đồ Pyjama bằng lụa trắng có sọc xanh, tóc chôm bôm, mặt sật sừ.

He was wearing white silk pyjamas with blue stripes, his hair tousled and his face puffy and drowsy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Có một người đàn ông, tuổi chừng 40, mặc quần đen áo vải đen, miệng rộng ngậm trầu bô bô, đầu tóc rối chôm bôm, lại có bịt cái khăn xéo trắng, xô cửa ngỏ rồi bước ra.

A man of about forty, in black trousers and a black cotton shirt, his wide mouth full of betel and his hair a tangled mess under a white bandanna, pushed the gate open and stepped out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Đã hơn tám giờ sáng rồi mà Lan vẫn còn nằm đó, đầu cổ chôm bôm, mặt nàng bơ phờ mệt nhọc vì một đêm không ngủ và nửa giờ đồng hồ xúc động mãnh liệt.

It was past eight in the morning and Lan was still lying there, her hair all tousled and her face haggard from a sleepless night and half an hour of violent emotion.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Trời ơi, đầu cổ mình chôm bôm như một con mẹ điên, áo quần mình nhàu nát hết!

Heavens, my hair is sticking out like a madwoman's, and my clothes are all crumpled!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đã hơn tám giờ sáng rồi mà Lan vẫn còn nằm đó, đầu cổ chôm bôm, mặt nàng bơ phờ mệt nhọc vì một đêm không ngủ và nửa giờ đồng hồ xúc động mãnh liệt.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Có một người đàn ông, tuổi chừng 40, mặc quần đen áo vải đen, miệng rộng ngậm trầu bô bô, đầu tóc rối chôm bôm, lại có bịt cái khăn xéo trắng, xô cửa ngỏ rồi bước ra.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chôm bôm”

“chôm bôm” nghĩa là gì?

Tả đầu tóc rối, bù xù, không gọn gàng, thường sau một đêm thức hay lúc mệt mỏi; hay đi trong tóc chôm bôm, đầu cổ chôm bôm.

“chôm bôm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lữ Đoàn Mông Đen của Bình Nguyên Lộc: “Đã hơn tám giờ sáng rồi mà Lan vẫn còn nằm đó, đầu cổ chôm bôm, mặt nàng bơ phờ mệt nhọc vì một đêm không ngủ và nửa giờ đồng hồ xúc động mãnh liệt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.