Nghĩa của “chính trực” là gì?
Ngay thẳng, giữ lẽ phải, không chịu cong theo điều quấy hay theo kẻ có thế.
Tiếng Anh: Upright, holding to what is right, refusing to bend toward wrongdoing or toward the powerful.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chính trực”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chính trực là ngay thẳng, không cong theo điều quấy. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong bốn chữ thanh cao chính trực, là điều một người nói mình giữ hoài, chẳng hề bỏ.
🇬🇧 It means upright, not bending toward what is wrong. In the Southern corpus it sits in a four-word motto, pure, lofty, upright and straight, which a man says he has kept all along and never given up.
Thí dụ:
Ông nói chẳng hề ông bỏ bốn chữ “Thanh cao chính trực” và ông cũng có nuôi hai bụi môn như thầy dặn.
He said he had never given up the four words "pure, lofty, upright and straight", and that he also kept two clumps of taro as his teacher had told him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông nói chẳng hề ông bỏ bốn chữ “Thanh cao chính trực” và ông cũng có nuôi hai bụi môn như thầy dặn.”Câu hỏi thường gặp về “chính trực”
“chính trực” nghĩa là gì?
Ngay thẳng, giữ lẽ phải, không chịu cong theo điều quấy hay theo kẻ có thế.
“chính trực” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Ông nói chẳng hề ông bỏ bốn chữ “Thanh cao chính trực” và ông cũng có nuôi hai bụi môn như thầy dặn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.