Trở lại từ điển

chinh phụ

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chinh phụ” là gì?

Người đàn bà có chồng đi lính ở phương xa, ở nhà trông chồng; tiếng của thơ văn xưa.

Tiếng Anh: A woman whose husband has gone off as a soldier to a distant place and who waits for him at home; a word of old poetry.

Cách đọc
chinh phụ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chinh phụ”:

1 nét nghĩa
1vợ người đi lính phương xađời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Chinh phụ là người vợ có chồng ra đi lính ở phương xa. Trong kho văn Nam Bộ có người chinh phụ tiễn chồng: tiếng đờn nức nở được ví với tiếng khóc tấm tức của người vợ lúc đưa chồng đi. Đây là tiếng văn chương, không nghe trong lời nói thường ngày.

🇬🇧 It names a wife whose husband has gone away as a soldier to a distant place. In the Southern corpus there is the soldier's wife seeing her husband off: the sobbing notes of an instrument are likened to her stifled weeping as she parts from him. It is a literary word, not heard in everyday speech.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chinh phụcó / dùng / giữ + chinh phụchinh phụ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Âm ba nức nở gợi những nỗi buồn quê xa vắng và thường khi, một chữ đờn vừa dứt, kim thanh còn vang động thì một chữ khác dồn tới bứt đứt hơi ngân, làm tức lên như tiếng tấm tức tấm tưởi của một người chinh phụ tiễn chồng.

The sobbing waves of sound called up the sorrows of a far-off, lonely countryside, and often, when one note had just ended and its metallic ring still echoed, another note pressed in and broke off the lingering tone, so that it caught like the stifled, choking sobs of a soldier's wife seeing her husband off.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Âm ba nức nở gợi những nỗi buồn quê xa vắng và thường khi, một chữ đờn vừa dứt, kim thanh còn vang động thì một chữ khác dồn tới bứt đứt hơi ngân, làm tức lên như tiếng tấm tức tấm tưởi của một người chinh phụ tiễn chồng.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Màu thời gian
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chinh phụ”

“chinh phụ” nghĩa là gì?

Người đàn bà có chồng đi lính ở phương xa, ở nhà trông chồng; tiếng của thơ văn xưa.

“chinh phụ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mưa Thu Nhớ Tằm của Bình Nguyên Lộc: “Âm ba nức nở gợi những nỗi buồn quê xa vắng và thường khi, một chữ đờn vừa dứt, kim thanh còn vang động thì một chữ khác dồn tới bứt đứt hơi ngân, làm tức lên như tiếng tấm tức tấm tưởi của một người chinh phụ tiễn chồng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.