Trở lại từ điển

chính nghĩa

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chính nghĩa” là gì?

Lẽ phải lớn, điều ngay thẳng đúng đắn mà người ta lấy làm đường để theo.

Tiếng Anh: The great right, what is upright and just, which people take as the road to follow; a righteous cause.

Cách đọc
chính nghĩa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chính nghĩa”:

1 nét nghĩa
1lẽ phải, điều ngay thẳng đúng đắnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chính nghĩa là lẽ phải, là điều ngay thẳng mà người ta theo. Trong kho văn Nam Bộ có con đường chính nghĩa: đường ngay, đường phải, nơi người ta mong có người dắt lớp trẻ đi.

🇬🇧 It means what is right and upright, the cause one follows. In the Southern corpus there is the path of righteousness: the straight and right road along which people hope the young will be led.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chính nghĩacó / dùng / giữ + chính nghĩachính nghĩa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mong Sứ giả dẫn đạo chúng trên con đường chính nghĩa.

May the Envoy guide them along the path of righteousness.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mong Sứ giả dẫn đạo chúng trên con đường chính nghĩa.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, V. Sứ giả Tình Thương và Hòa Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chính nghĩa”

“chính nghĩa” nghĩa là gì?

Lẽ phải lớn, điều ngay thẳng đúng đắn mà người ta lấy làm đường để theo.

“chính nghĩa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Mong Sứ giả dẫn đạo chúng trên con đường chính nghĩa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.