Trở lại từ điển

chính hiệu

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chính hiệu” là gì?

Đúng thiệt là thứ đó, không phải đồ giả, không pha trộn; thứ thiệt.

Tiếng Anh: Truly the thing named, not fake and not mixed; genuine, the real article.

Cách đọc
chính hiệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chính hiệu”:

1 nét nghĩa
1đúng thứ thiệt, không giảđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chính hiệu là đúng thứ thiệt, không pha, không giả. Nó đứng sau danh từ để nói người hay vật đúng là thứ đó trọn vẹn: một đứa con gái nhà giàu chính hiệu là đứa có đủ mọi vẻ của con nhà giàu.

🇬🇧 It means the real thing, unmixed and not fake. It follows a noun to say that a person or thing is fully and truly that: a genuine rich girl is one with every mark of a rich family's daughter.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chính hiệuchính hiệu + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chính hiệu

Thí dụ:

Tôi có vẻ như là một đứa con gái nhà giàu chính hiệu.

I looked for all the world like a genuine rich girl.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi có vẻ như là một đứa con gái nhà giàu chính hiệu.”
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chính hiệu”

“chính hiệu” nghĩa là gì?

Đúng thiệt là thứ đó, không phải đồ giả, không pha trộn; thứ thiệt.

“chính hiệu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Mình Tôi Bước Đi của Từ Kế Tường: “Tôi có vẻ như là một đứa con gái nhà giàu chính hiệu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.