Nghĩa của “chình ình” là gì?
Tả người hay vật hiện ra rõ rệt ngay trước mắt, choán chỗ, khó mà làm ngơ; thường đi sau nằm, ngồi, đứng, đậu, hay trong rõ chình ình ra đó.
Tiếng Anh: Plainly there in front of one's eyes, sitting or lying squarely in the way so that it cannot be ignored.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chình ình”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiện ra rõ ràng ngay trước mắt với dáng chiếm chỗ, nằm yên hay ngồi yên một chỗ, khiến người thấy phải để ý. Thường đi sau nằm, ngồi, đứng, đậu; rõ chình ình ra đó là sự việc đã bày ra hiển nhiên, không chối được.
🇬🇧 Plainly there in front of one's eyes, taking up space and staying put, so that one cannot help noticing. It usually follows verbs such as lie, sit, stand or be parked; ro chinh inh ra do means that something is out in the open and cannot be denied.
Thí dụ:
Ba mẹ con đứng tại cửa sau ngó xuống nhà bếp, nhà bồi, thấy gia dịch lăng xăng lo nấu nướng, ngó trong ga ra thấy chiếc xe hơi lộng lẫy nằm chình ình chờ người lên máy đặng chạy đi dạo phố phường, hoặc đi xem phong cảnh.
The mother and her two children stood at the back door looking down at the kitchen and the servants' quarters, saw the household staff bustling about the cooking, and in the garage saw the splendid motorcar sitting there waiting for someone to start it up and drive off to tour the streets or see the sights.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýKhi cô Đào với thầy Hoằng bước vô nhà thì thấy ông Hương trưởng Tồn nằm chình ình trên bộ ván giữa mà ngủ, ông ngáy nghe vo vo.
When Miss Dao and Mr Hoang stepped into the house they saw village chief Ton sprawled right there on the middle plank bed, asleep and snoring loudly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuAnh cứ gọi bất kỳ đứa nào, hoặc em cũng được để mà vui, chớ anh ngồi chình ình như tượng gỗ, cứ rình em mãi rồi buồn, em chịu sao cho được.
Call any of them, or call me, just to have some fun; but you sit there like a wooden statue, watching me all the time and getting gloomy, and how can I stand that?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngĐến nơi, anh ta đứng chình ình ra đó chớ không hỏi han nói năng gì hết.
When he got there he just stood squarely in front of them and did not ask or say anything at all.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuBây giờ thì rõ chình ình ra đó!
Now it is all out in the open for everyone to see!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtDứt lời Thắm bỏ đi một nước, nhưng rồi cô lại đứng khựng lại khi thấy bó lạt dừa nằm chình ình dưới đất.
With that Tham walked straight off, but then she stopped short when she saw the bundle of coconut ties lying right there on the ground.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chừng quanh vô sân còn thấy một chiếc xe nữa đậu chình ình, thì lòng càn thêm rộn rực.”Câu hỏi thường gặp về “chình ình”
“chình ình” nghĩa là gì?
Tả người hay vật hiện ra rõ rệt ngay trước mắt, choán chỗ, khó mà làm ngơ; thường đi sau nằm, ngồi, đứng, đậu, hay trong rõ chình ình ra đó.
“chình ình” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Chừng quanh vô sân còn thấy một chiếc xe nữa đậu chình ình, thì lòng càn thêm rộn rực.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.