Trở lại từ điển

chỉnh đốn

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chỉnh đốn” là gì?

Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, chắc chắn, đâu ra đó.

Tiếng Anh: To repair and put back in good order, sound and properly arranged.

Cách đọc
chỉnh đốn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chỉnh đốn”:

1 nét nghĩa
1sửa sang lại cho ngay ngắnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chỉnh đốn là sửa sang, sắp đặt lại cho đàng hoàng. Trong kho văn Nam Bộ sau nó có chữ lại: chỉnh đốn lại mấy mũi đất ở vàm rạch và bờ rạch, tức là sửa cho chắc.

🇬🇧 It means repairing and rearranging something so that it is in proper shape. In the Southern corpus it is followed by a word meaning again: the points of land at creek mouths and a creek bank are put back in order, that is, made sound.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chỉnh đốn + tân ngữchỉnh đốn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chỉnh đốn

Thí dụ:

Năm 1911, chỉnh đốn lại mấy "mũi tàu" rạch Cái Vồn Lớn, Cái Vồn Bé và bờ rạch Trà Ôn.

In 1911, the prow-shaped points at the Cai Von Lon and Cai Von Be creeks and the bank of the Tra On creek were put back in order.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Năm 1911, chỉnh đốn lại mấy "mũi tàu" rạch Cái Vồn Lớn, Cái Vồn Bé và bờ rạch Trà Ôn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Cần Thơ, đầu cầu và thủ đô miền Hậu giang
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chỉnh đốn”

“chỉnh đốn” nghĩa là gì?

Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, chắc chắn, đâu ra đó.

“chỉnh đốn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Năm 1911, chỉnh đốn lại mấy "mũi tàu" rạch Cái Vồn Lớn, Cái Vồn Bé và bờ rạch Trà Ôn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.