Trở lại từ điển

chính đáng

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chính đáng” là gì?

Đúng với lẽ phải, có lý do đàng hoàng, ai nghe cũng thấy là phải.

Tiếng Anh: In keeping with what is right; having a sound reason that anyone would accept as fair.

Cách đọc
chính đáng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chính đáng”:

1 nét nghĩa
1đúng lẽ phải, có lý đàng hoàngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chính đáng là đúng với lẽ phải, không ai trách được. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ lý do: lý do chính đáng để xin tiền, những lý do rất chính đáng để lo sợ. Nó cũng đứng sau chữ không để nói một điều không đúng lẽ: mặc cảm tự ty hay tự tôn đều không chính đáng, có chỗ gì không chính đáng mà ngại.

🇬🇧 It means in keeping with what is right, beyond reproach. In the Southern corpus it often follows the word for reason: a sound reason to ask for money, very good reasons to be worried. It also follows a negative to say that something is not right: a sense of inferiority or of superiority is in neither case justified; what is there in it that is not proper, that one should hesitate.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chính đángchính đáng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chính đáng

Thí dụ:

Con gái lớn rồi, đó là câu nói đầy ý nghĩa nhất và là lý do chính đáng để Phượng vòi tiền.

A girl is grown up now: that was the most meaningful line of all, and a sound reason for Phuong to wheedle some money.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Phượng có những lý do rất chính đáng để lo sợ dùm cậu.

You have very good reasons to be worried on my behalf, Phuong.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Đã vậy mà hôm trước anh nói anh sẽ khích bác chỗ xấu, chỗ hại của phong tục, thế thì có chỗ gì không chính đáng mà anh ngại.

Besides, the other day you said you would attack what is bad and harmful in our customs, so what is there in it that is not proper, that you should hesitate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Ở đây, cũng như ở các vấn đề khác, tự ty hoặc tự tôn mặc cảm đều không chính đáng.

Here, as in other matters, neither an inferiority complex nor a superiority complex is justified.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con gái lớn rồi, đó là câu nói đầy ý nghĩa nhất và là lý do chính đáng để Phượng vòi tiền.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 3
“Phượng có những lý do rất chính đáng để lo sợ dùm cậu.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Đã vậy mà hôm trước anh nói anh sẽ khích bác chỗ xấu, chỗ hại của phong tục, thế thì có chỗ gì không chính đáng mà anh ngại.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 4
“Ở đây, cũng như ở các vấn đề khác, tự ty hoặc tự tôn mặc cảm đều không chính đáng.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chính đáng”

“chính đáng” nghĩa là gì?

Đúng với lẽ phải, có lý do đàng hoàng, ai nghe cũng thấy là phải.

“chính đáng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Con gái lớn rồi, đó là câu nói đầy ý nghĩa nhất và là lý do chính đáng để Phượng vòi tiền.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.