Nghĩa của “chính diện” là gì?
Phía ngay trước mặt; mặt trước của người hay vật, nhìn thẳng vô chớ không nhìn xéo, nhìn nghiêng.
Tiếng Anh: The side directly in front; the front of a person or thing, seen straight on and not at an angle or from the side.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chính diện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chính diện là phía ngay trước mặt. Trong kho văn Nam Bộ có ngắm từ chính diện: đứng ngay phía trước mà nhìn thẳng mặt người ta.
🇬🇧 It is the side directly in front. In the Southern corpus someone is looked at from the front: the viewer stands straight ahead and looks the person full in the face.
Thí dụ:
Tôi ngừng lại để ngắm nghía dung nhan cô, từ chính diện.
I stopped to take in her looks, from straight in front.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi ngừng lại để ngắm nghía dung nhan cô, từ chính diện.”Câu hỏi thường gặp về “chính diện”
“chính diện” nghĩa là gì?
Phía ngay trước mặt; mặt trước của người hay vật, nhìn thẳng vô chớ không nhìn xéo, nhìn nghiêng.
“chính diện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Tôi ngừng lại để ngắm nghía dung nhan cô, từ chính diện.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.