Nghĩa của “chiều hướng” là gì?
Phía mà một việc, một ý nghĩ hay một cách làm đang ngả về; lối mà sự việc đi theo.
Tiếng Anh: The way a matter, a line of thought or a way of doing things is tending; the course that things follow.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiều hướng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chiều hướng là phía mà sự việc hay ý nghĩ ngả về. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau chữ theo: biến chuyển theo chiều hướng tốt, giáo dục theo chiều hướng đó, viết theo chiều hướng đó. Cũng nói chiều hướng của sự việc, với chiều hướng xây dựng. Thân yêu có một chiều hướng thôi là thương chỉ từ một phía.
🇬🇧 It is the way a matter or a thought is tending. In the Southern corpus it often follows the word for following: a change in a good direction, to bring someone up along those lines, to write along those lines. One also speaks of the course of events, and of a constructive direction. Affection that runs in one direction only is love felt on one side alone.
Thí dụ:
Hai hình thức văn nghệ mới quả là sự biến chuyển đáng kể theo chiều hướng tốt.
The two new forms of art were indeed a notable change in a good direction.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamNếu không giáo dục Hiếu theo chiều hướng đó, thì không khi nào Hiếu trở về cả.
If Hieu had not been brought up along those lines, Hieu would never have come back.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChị ta an ủi hay nói điều gì, cũng ăn khớp với chiều hướng của sự việc mà chị ta đoán biết.
Whatever she said, to comfort or otherwise, fitted the course of events that she had guessed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCũng vì tỷ lệ này mà ở chương sau, chúng tôi viết sơ sử cho Thượng Việt theo chiều hướng đó.
It is also because of this ratio that in the next chapter we write an outline history of the Thuong Viet along those lines.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTruyện xã hội phải phản ảnh đời sống hiện tại một cách trung thực với chiều hướng xây dựng lành mạnh và tiến bộ.
Social fiction must reflect present-day life faithfully, in a healthy, constructive and progressive direction.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĐó là một giọng rất quen thuộc, hơn thế, một giọng thân yêu, tuy chỉ thân yêu có một chiều hướng thôi.
It was a very familiar voice, more than that, a beloved voice, though beloved in one direction only.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai hình thức văn nghệ mới quả là sự biến chuyển đáng kể theo chiều hướng tốt.”“Nếu không giáo dục Hiếu theo chiều hướng đó, thì không khi nào Hiếu trở về cả.”“Chị ta an ủi hay nói điều gì, cũng ăn khớp với chiều hướng của sự việc mà chị ta đoán biết.”“Cũng vì tỷ lệ này mà ở chương sau, chúng tôi viết sơ sử cho Thượng Việt theo chiều hướng đó.”“Truyện xã hội phải phản ảnh đời sống hiện tại một cách trung thực với chiều hướng xây dựng lành mạnh và tiến bộ.”“Đó là một giọng rất quen thuộc, hơn thế, một giọng thân yêu, tuy chỉ thân yêu có một chiều hướng thôi.”Câu hỏi thường gặp về “chiều hướng”
“chiều hướng” nghĩa là gì?
Phía mà một việc, một ý nghĩ hay một cách làm đang ngả về; lối mà sự việc đi theo.
“chiều hướng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Hai hình thức văn nghệ mới quả là sự biến chuyển đáng kể theo chiều hướng tốt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.