Trở lại từ điển

chiêu đãi

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chiêu đãi” là gì?

Đón khách và lo cho khách ăn uống đàng hoàng, ở một bữa tiệc hay ở quán, nhà hàng.

Tiếng Anh: To receive guests and see that they are properly fed and served, at a banquet or in a bar or restaurant.

Cách đọc
chiêu đãi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiêu đãi”:

1 nét nghĩa
1đón khách, lo cho khách ăn uốngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chiêu đãi là đón khách và lo bữa ăn, ly nước cho khách. Trong kho văn Nam Bộ có chiêu đãi tiệc, tức là bày tiệc mời khách. Nó còn đứng trong tên gọi người làm công việc tiếp khách ở quán, ở nhà hàng: nhân viên chiêu đãi, chiêu đãi viên, nữ chiêu đãi viên; người đứng đầu nhóm đó là chiêu đãi trưởng.

🇬🇧 It means receiving guests and seeing to their food and drink. In the Southern corpus one hosts a banquet for guests. It also appears in the names for people whose job is to serve customers in a bar or restaurant: serving staff, a waiter or waitress, a hostess; the head of that staff is the head waiter.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chiêu đãi + tân ngữchiêu đãi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chiêu đãi

Thí dụ:

Hôm bữa sửa soạn rồi chiêu đãi tiệc đó.

The other day, when we got things ready and then hosted that banquet.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Tôi lách nhẹ qua đám nhân viên chiêu đãi ở gần quầy và đến gần ban nhạc.

I slipped lightly past the serving staff near the counter and went up to the band.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Bỗng một đôi nam nữ từ đầu thang lầu đang đi ngang qua chiếc quầy rượu để tiến đến một bàn trống theo sự chỉ dẫn của người chiêu đãi trưởng.

Suddenly a man and a woman coming from the top of the stairs were walking past the bar toward an empty table, shown the way by the head waiter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Mấy nữ chiêu đãi viên bắt đầu kéo ghế, kéo bàn ra.

The waitresses began pulling the chairs and tables out.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Những tiệm phở, tiệm cà-phê bên kia phố, trước ga, với những cô chiêu đãi viên xinh xinh cũng dường như vẫy tay nói vĩnh biệt.

The pho shops and coffee shops across the street, in front of the station, with their pretty waitresses, also seemed to be waving goodbye for good.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Hôm nay hăm bốn, trời lại mưa dầm, buồn cho đến chiêu đãi viên cũng nghe cô đơn.

Today is the twenty-fourth and it is drizzling again, so dreary that even the waitresses feel lonely.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hôm bữa sửa soạn rồi chiêu đãi tiệc đó.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 2
“Tôi lách nhẹ qua đám nhân viên chiêu đãi ở gần quầy và đến gần ban nhạc.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 7
“Bỗng một đôi nam nữ từ đầu thang lầu đang đi ngang qua chiếc quầy rượu để tiến đến một bàn trống theo sự chỉ dẫn của người chiêu đãi trưởng.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1
“Mấy nữ chiêu đãi viên bắt đầu kéo ghế, kéo bàn ra.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Nàng Thơ Lạc Lối
“Những tiệm phở, tiệm cà-phê bên kia phố, trước ga, với những cô chiêu đãi viên xinh xinh cũng dường như vẫy tay nói vĩnh biệt.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xe lửa Mỹ bung vành
“Hôm nay hăm bốn, trời lại mưa dầm, buồn cho đến chiêu đãi viên cũng nghe cô đơn.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chiêu đãi”

“chiêu đãi” nghĩa là gì?

Đón khách và lo cho khách ăn uống đàng hoàng, ở một bữa tiệc hay ở quán, nhà hàng.

“chiêu đãi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Hôm bữa sửa soạn rồi chiêu đãi tiệc đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.