Nghĩa của “chiết trung” là gì?
Đứng ở giữa, lấy mỗi bên một ít để dung hòa, không ngả hẳn về bên nào.
Tiếng Anh: Standing in the middle, taking a little from each side to reconcile them, leaning fully to neither.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiết trung”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chiết trung là không theo hẳn bên nào mà lựa lối ở giữa cho êm. Trong kho văn Nam Bộ có biện pháp chiết trung ôn hòa: cách giải quyết làm vừa lòng người nầy mà cũng không mất lòng người kia.
🇬🇧 It means siding fully with no one and choosing a path in the middle to keep the peace. In the Southern corpus there are mild middle-way measures: a way of settling a matter that pleases one person without offending the other.
Thí dụ:
Vài giáo sư đưa ra những biện pháp chiết trung ôn hòa để giải quyết, một phần để thỏa mãn hiệu trưởng, một phần để vuốt ve tự ái và trấn tĩnh lương tâm.
A few teachers put forward mild middle-way measures to settle the matter, partly to satisfy the principal, partly to soothe their own pride and calm their conscience.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vài giáo sư đưa ra những biện pháp chiết trung ôn hòa để giải quyết, một phần để thỏa mãn hiệu trưởng, một phần để vuốt ve tự ái và trấn tĩnh lương tâm.”Câu hỏi thường gặp về “chiết trung”
“chiết trung” nghĩa là gì?
Đứng ở giữa, lấy mỗi bên một ít để dung hòa, không ngả hẳn về bên nào.
“chiết trung” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Vài giáo sư đưa ra những biện pháp chiết trung ôn hòa để giải quyết, một phần để thỏa mãn hiệu trưởng, một phần để vuốt ve tự ái và trấn tĩnh lương tâm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.