Trở lại từ điển

chiến lược

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chiến lược” là gì?

Cách tính trước đường đi nước bước cho cả một việc, để giành phần hơn hay để giữ mình.

Tiếng Anh: A way of planning one's moves in advance for a whole undertaking, in order to come out ahead or to protect oneself.

Cách đọc
chiến lược(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiến lược”:

1 nét nghĩa
1cách tính trước cho cả một việcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chiến lược là cách sắp đặt, tính trước mình sẽ làm gì để được việc. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho chuyện thường ngày như thể đó là một cuộc đấu trí: ngồi im để tìm chiến lược, trong đầu một cô gái đang xây dựng mưu mẹo gì, chiến lược gì, bà mẹ không kịp biến đổi chiến lược để ứng phó với con, nghĩ tới chiến lược tự vệ. Nó đi với tìm, xây dựng, biến đổi. Tiếng nầy còn dùng cho cách tính việc lớn của nhà binh.

🇬🇧 It means a way of arranging and planning ahead what one will do in order to succeed. In the Southern corpus it is used of everyday matters as though they were a battle of wits: sitting still to work out a strategy, a girl building some scheme or strategy in her head, a mother with no time to change strategy to deal with her child, thinking of a strategy for defending oneself. It goes with words for finding, building and changing. The word is also used for the large-scale planning of an army.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chiến lượccó / dùng / giữ + chiến lượcchiến lược + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong khối óc ngây thơ vô tội và hơi kỳ khôi ấy, đang xây dựng mưu mẹo gì, chiến lược gì đây?

In that innocent, guileless and slightly odd head, what scheme, what strategy was being built?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nhưng mà nàng phải nghĩ ngay đến cuộc bại trận đầu tiên của nàng, nghĩ ngay đến chiến lược tự vệ.

But she had to think at once about her first defeat, and at once about a strategy for defending herself.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tần lại ngồi im để tìm chiến lược.

Tan sat still again to work out a strategy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Cô bé biết mình chỉ thắng có một lúc ngắn ngủi thôi vì mẹ bất chợt thình lình trước sự bướng bỉnh của cô, không kịp biến đổi chiến lược để ứng phó lại với cô.

The girl knew she had won only for a brief moment, because her mother, caught off guard by her stubbornness, had not had time to change strategy to deal with her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong khối óc ngây thơ vô tội và hơi kỳ khôi ấy, đang xây dựng mưu mẹo gì, chiến lược gì đây?”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 12
“Nhưng mà nàng phải nghĩ ngay đến cuộc bại trận đầu tiên của nàng, nghĩ ngay đến chiến lược tự vệ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Tần lại ngồi im để tìm chiến lược.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Cô nhơn tình ma đã biến mất
“Cô bé biết mình chỉ thắng có một lúc ngắn ngủi thôi vì mẹ bất chợt thình lình trước sự bướng bỉnh của cô, không kịp biến đổi chiến lược để ứng phó lại với cô.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chiến lược”

“chiến lược” nghĩa là gì?

Cách tính trước đường đi nước bước cho cả một việc, để giành phần hơn hay để giữ mình.

“chiến lược” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Trong khối óc ngây thơ vô tội và hơi kỳ khôi ấy, đang xây dựng mưu mẹo gì, chiến lược gì đây?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.