Trở lại từ điển

chiến dịch

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chiến dịch” là gì?

Một đợt làm việc lớn, có tính trước, dồn sức vô trong một thời gian để đạt cho được một điều.

Tiếng Anh: A large planned push in which effort is concentrated over a period of time to achieve one aim.

Cách đọc
chiến dịch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiến dịch”:

1 nét nghĩa
1đợt làm lớn, có tính trướcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chiến dịch là một đợt làm rầm rộ, có sắp đặt trước, nhắm tới một cái đích. Trong kho văn Nam Bộ người ta mở một chiến dịch: mở một chiến dịch quảng cáo mới, mở một chiến dịch sáng tác; một chiến dịch có giai đoạn đầu rồi mới tới các giai đoạn sau. Nó cũng dùng nói giỡn cho chuyện lặt vặt cứ diễn đi diễn lại: chiến dịch đóng đinh treo mùng. Tiếng nầy còn dùng trong nhà binh cho một đợt đánh lớn.

🇬🇧 It means a big, noisy push, arranged in advance and aimed at one goal. In the Southern corpus one launches a campaign: a new advertising campaign, a campaign of writing; a campaign has a first stage before the later ones. It is also used playfully of small things that keep happening again and again: the campaign of hammering in nails for mosquito nets. The word is also used in the army for a large operation.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chiến dịchcó / dùng / giữ + chiến dịchchiến dịch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giai đoạn đầu của chiến dịch, tuy cũng khó thi hành, nhưng cũng làm tạm xong.

The first stage of the campaign, though hard to carry out, had more or less been done.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Biển đồng ý với bạn, và thế là cả hai người mở một chiến dịch sáng tác về đời nàng.

Bien agreed with his friend, and so the two of them launched a campaign of writing about her life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Chiến dịch đóng đinh treo mùng đêm nào cũng tái diễn cả không ở nhà nầy thì ở nhà khác.

The campaign of hammering in nails for mosquito nets was repeated every night, if not in this house then in another.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Sau nhiều tuần bàn cãi, rốt cuộc người ta thỏa thuận nhau về nguyên tắc mở một chiến dịch quảng cáo mới, để lăng-xê lại các hiệu cũ.

After many weeks of debate, they finally agreed in principle to launch a new advertising campaign to relaunch the old brands.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giai đoạn đầu của chiến dịch, tuy cũng khó thi hành, nhưng cũng làm tạm xong.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1
“Biển đồng ý với bạn, và thế là cả hai người mở một chiến dịch sáng tác về đời nàng.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Bên kia sự thật
“Chiến dịch đóng đinh treo mùng đêm nào cũng tái diễn cả không ở nhà nầy thì ở nhà khác.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Ngõ hẻm vợ bé
“Sau nhiều tuần bàn cãi, rốt cuộc người ta thỏa thuận nhau về nguyên tắc mở một chiến dịch quảng cáo mới, để lăng-xê lại các hiệu cũ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chiến dịch”

“chiến dịch” nghĩa là gì?

Một đợt làm việc lớn, có tính trước, dồn sức vô trong một thời gian để đạt cho được một điều.

“chiến dịch” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Giai đoạn đầu của chiến dịch, tuy cũng khó thi hành, nhưng cũng làm tạm xong.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.