Nghĩa của “chiến bại” là gì?
Thua cuộc; bị thua trong một cuộc tranh đua, một cuộc giành giựt với đời hay với người khác.
Tiếng Anh: To be beaten; to lose in a contest or in a struggle with life or with other people.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiến bại”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chiến bại là thua, sau khi đã ráng giành mà không được. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói chuyện thua ở đời: chiến bại trên đường đời, chiến bại mãi rồi phiêu lưu đi nơi khác, khổ cho mình một khi chiến bại. Người thua thì kêu là kẻ chiến bại: kẻ chiến bại không còn manh giáp, kẻ chiến bại lùi về một chỗ mới. Nó cũng dùng nói giỡn cho một lần thua: cuộc chiến bại vẻ vang. Tiếng nầy còn dùng cho chuyện thua trận.
🇬🇧 It means losing after having tried hard to win. In the Southern corpus it mostly speaks of losing in life: beaten on the road of life, losing again and again and then venturing off elsewhere, the hardship once one is beaten. The one who loses is called the beaten one: a loser without a scrap of armour left, a loser who falls back to a new position. It is also used jokingly of a single loss: a glorious defeat. The word is also used of losing a battle.
Thí dụ:
Nhưng em e khổ cho cá nhân ta một khi ta chiến bại.
But I fear it will be hard on us personally once we are beaten.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoDân làng nầy phần lớn gồm những phần tử có học chút ít, nhưng chiến bại mãi ở dưới kia nên phiêu lưu lên đây.
The people of this village are mostly those with a little schooling who kept losing out down there and so ventured up here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmNgười thanh niên đã chiến bại trên đường đời nầy nghe lạ quá.
This young man, beaten on the road of life, felt very strange.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCậu là kẻ chiến bại không còn manh giáp.
Your uncle is the beaten one, without a scrap of armour left.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaChàng là kẻ chiến bại và đã lùi về một vị trí mới, ở sau mặt trận cũ rất xa, nhưng rất hãnh diện về điểm kiên thủ nầy.
He was the loser and had fallen back to a new position, far behind the old front line, yet he was very proud of this stronghold.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThôi cho các chị hẹn đến bận về, nhưng để đánh dấu cuộc “chiến bại vẻ vang này”, xin các chị cho chúng tôi một bức ảnh làm kỷ niệm.
All right, we will let you put it off until the trip back, but to mark this "glorious defeat", please let us have a photograph as a keepsake.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng em e khổ cho cá nhân ta một khi ta chiến bại.”“Dân làng nầy phần lớn gồm những phần tử có học chút ít, nhưng chiến bại mãi ở dưới kia nên phiêu lưu lên đây.”“Người thanh niên đã chiến bại trên đường đời nầy nghe lạ quá.”“Cậu là kẻ chiến bại không còn manh giáp.”“Chàng là kẻ chiến bại và đã lùi về một vị trí mới, ở sau mặt trận cũ rất xa, nhưng rất hãnh diện về điểm kiên thủ nầy.”“Thôi cho các chị hẹn đến bận về, nhưng để đánh dấu cuộc “chiến bại vẻ vang này”, xin các chị cho chúng tôi một bức ảnh làm kỷ niệm.”Câu hỏi thường gặp về “chiến bại”
“chiến bại” nghĩa là gì?
Thua cuộc; bị thua trong một cuộc tranh đua, một cuộc giành giựt với đời hay với người khác.
“chiến bại” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Nhưng em e khổ cho cá nhân ta một khi ta chiến bại.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.