Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chiên” là gì?

Làm chín thức ăn trong dầu, mỡ nóng (chiên cá, cơm chiên); còn con chiên là con cừu, và theo lối nói Kinh Thánh là tín đồ đạo Thiên Chúa.

Tiếng Anh: To fry food in hot oil or fat; and, as con chien, a sheep or lamb, and in Bible language a Christian believer.

Cách đọc
chiên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiên”:

2 nét nghĩa
1làm chín thức ăn trong dầu, mỡ nóngăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Làm chín thức ăn trong chảo dầu hay mỡ nóng: chiên cá, chiên trứng, cơm chiên, tôm chiên bột. Miền Bắc nói rán.

🇬🇧 To cook food in hot oil or fat in a pan: to fry. Com chien is fried rice, tom chien bot is shrimp fried in batter.

Cụm thường gặp:
chiên cácơm chiênchiên xàotôm chiên bột
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chiêncó / dùng / giữ + chiênchiên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong bếp lửa cháy đỏ lòm; chị Năm Tiền đổ giá vô chảo mà chiên tiếng nghe xèo-xèo.

The kitchen fire burned bright red; Nam Tien tipped the bean sprouts into the pan and fried them with a loud sizzle.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử

Hai Thình nhúm lửa nướng lạp xưởng, chiên hột vịt rồi dọn cơm ra vợ chồng ăn với mẹ con Thu Vân.

Hai Thinh lit the fire, grilled sausages and fried duck eggs, then set out the rice for himself and his wife to eat with Thu Van and her child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Quít đứng trước hỏa lò để chiên cá, đưa lưng ra sàn nước.

Quit stood at the charcoal stove frying fish, her back to the washing platform.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Tôi cười, dì Hạnh chiên trứng thật ngon, những mẩu bánh mì nguội được dì nướng lại, vừa thơm lại vừa dòn.

I smiled; Aunt Hanh fried eggs beautifully, and the bits of cold bread she toasted again came out fragrant and crisp.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Đến món vịt tiềm, cơm chiên Dương Châu, dường như nhiều người chỉ ăn một muỗng.

By the time the braised duck and Yangzhou fried rice arrived, many people seemed to take just one spoonful.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Bữa nay Cúc Hương không cần hỏi Vĩnh Xuân no đói gì nữa, cứ đưa tiền cho mấy trò đi chợ mà mượn mua chuối nấu với chuối chiên.

That day Cuc Huong no longer bothered to ask Vinh Xuan whether he had eaten; she simply gave the pupils money to go to market and buy banana soup and fried bananas.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tôm chiên bột, cá nấu canh chua, cua xào cần tây và thịt bò xào hành.

Shrimp fried in batter, fish in sour soup, crab stir-fried with celery and beef stir-fried with onions.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa
2con chiên: con cừu; tín đồ đạo Thiên Chúatôn giáo[thường]
B1

🇻🇳 Con chiên là con cừu, nhứt là cừu non; theo cách nói trong Kinh Thánh, con chiên là tín đồ đạo Thiên Chúa, còn linh mục là người chăn chiên. Con chiên ghẻ là kẻ xấu lẫn trong một nhóm.

🇬🇧 Con chien is a sheep, especially a lamb; following Bible language it means a Christian believer, with the priest as the shepherd. Con chien ghe (a mangy sheep) is a black sheep in a group.

Cụm thường gặp:
con chiênchiên lànhcon chiên ghẻ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chiêncó / dùng / giữ + chiênchiên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nếu con không gặt hái được kết quả, thì Cha sẽ không xứng đáng là một mục đồng dìu dắt con chiên ở vùng nầy.

If you reap no result, then I, your Father, will not be worthy to be the shepherd guiding the flock in this region.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Trái với chị, Thúy như con chiên lành được trở về đồng rộng, nhìn cõi đời quang đãng thấy nó tươi tốt biết bao nhiêu.

Unlike her sister, Thuy was like a gentle lamb returned to the open field, and the world looked bright and fresh to her.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Trong bọn ta có một con chiên ghẻ.

There is a black sheep among us.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai Thình nhúm lửa nướng lạp xưởng, chiên hột vịt rồi dọn cơm ra vợ chồng ăn với mẹ con Thu Vân.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chiên”

“chiên” nghĩa là gì?

Làm chín thức ăn trong dầu, mỡ nóng (chiên cá, cơm chiên); còn con chiên là con cừu, và theo lối nói Kinh Thánh là tín đồ đạo Thiên Chúa.

“chiên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “Hai Thình nhúm lửa nướng lạp xưởng, chiên hột vịt rồi dọn cơm ra vợ chồng ăn với mẹ con Thu Vân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.