chiên

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

As a cooking verb, chiên means to fry food in hot oil or fat. It is common in Southern Vietnamese: cá chiên is fried fish and cơm chiên is fried rice. The word does not by itself specify deep-frying, oil quantity, cooking time or crispness.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chiên(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chiên trong nấu ăn là rán: làm chín thức ăn bằng dầu hoặc mỡ nóng. Thường gặp chiên cá, chiên trứng, đậu hũ chiên, cơm chiên. Từ không tự cho biết phải ngập dầu, dùng loại dầu nào hay chiên bao lâu. Mục động từ này tách khỏi danh từ con chiên, chăn chiên, tên cá chiên và các lần chép chính chiên hoặc dóng chiên trong tư liệu cũ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1rán thức ăn bằng dầu hoặc mỡ nóngNấu ăn; món ăn[regional]
A2

🇻🇳 Làm chín thức ăn trong dầu hoặc mỡ nóng; rán.

🇬🇧 To fry food in hot oil or fat.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chiên + thức ănthức ăn + chiênchiên + thức ăn + cho + trạng thái

Ví dụ dùng từ:

Má đang chiên cá trong bếp.

Mom is frying fish in the kitchen.

Source: VietLayers editorial example

Bữa nay mình ăn đậu hũ chiên với canh rau.

Today we are having fried tofu with vegetable soup.

Source: VietLayers editorial example

Chị chiên hai quả trứng cho bữa sáng.

She fries two eggs for breakfast.

Source: VietLayers editorial example

Anh gọi một đĩa cơm chiên rau củ.

He orders a plate of vegetable fried rice.

Source: VietLayers editorial example

Món này chiên hay hấp vậy cô?

Is this dish fried or steamed?

Source: VietLayers editorial example

Ngoại gắp những miếng khoai đã chiên ra đĩa.

Grandma transfers the fried pieces of sweet potato to a plate.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Hai Thình chiên hột vịt rồi dọn cơm.

In the story, Hai Thình fries duck eggs and then serves the meal.

Source: VietLayers editorial example

Em thích cá chiên nhưng hôm nay muốn đổi sang cá kho.

I like fried fish, but today I would like braised fish for a change.

Source: VietLayers editorial example

Quán ghi tôm chiên trong thực đơn buổi trưa.

The restaurant lists fried shrimp on its lunch menu.

Source: VietLayers editorial example

Chữ chiên chưa cho biết món ăn có được chiên ngập dầu hay không.

The word chiên alone does not tell us whether the food is deep-fried.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hai Thình nhúm lửa nướng lạp xưởng, chiên hột vịt rồi dọn cơm ra vợ chồng ăn với mẹ con Thu Vân.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 5