Trở lại từ điển

chiêm tinh học

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chiêm tinh học” là gì?

Môn coi vị trí các vì sao trên trời để đoán vận mạng, tánh tình của con người.

Tiếng Anh: The practice of reading the positions of the stars in the sky to foretell a person's fortune and character.

Cách đọc
chiêm tinh học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiêm tinh học”:

1 nét nghĩa
1môn coi sao đoán vận mạngđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chiêm tinh học là môn coi sao mà đoán vận mạng. Trong kho văn Nam Bộ có mục chiêm tinh học trên báo, nằm chung với quảng cáo áo quần, dầu thơm.

🇬🇧 It is the practice of reading the stars to foretell fortunes. In the Southern corpus there is the astrology column in a newspaper, sitting alongside advertisements for clothes and perfume.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chiêm tinh họccó / dùng / giữ + chiêm tinh họcchiêm tinh học + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ việc quảng cáo kiểu áo kiểu quần, quảng cáo dầu thơm đến mục chiêm tinh học!

From the advertisements for styles of dresses and trousers and the advertisements for perfume to the astrology column!

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ việc quảng cáo kiểu áo kiểu quần, quảng cáo dầu thơm đến mục chiêm tinh học!”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chiêm tinh học”

“chiêm tinh học” nghĩa là gì?

Môn coi vị trí các vì sao trên trời để đoán vận mạng, tánh tình của con người.

“chiêm tinh học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Từ việc quảng cáo kiểu áo kiểu quần, quảng cáo dầu thơm đến mục chiêm tinh học!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.