Trở lại từ điển

chiêm nghiệm

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chiêm nghiệm” là gì?

Ngẫm nghĩ lâu về những gì mình đã thấy, đã trải qua để hiểu cho thấu.

Tiếng Anh: To think long over what one has seen and lived through in order to understand it fully.

Cách đọc
chiêm nghiệm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiêm nghiệm”:

1 nét nghĩa
1ngẫm nghĩ lâu cho thấuđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chiêm nghiệm là lặng lẽ ngẫm nghĩ về chuyện đã thấy, đã trải. Trong kho văn Nam Bộ người ta đứng chiêm nghiệm ở bờ sông, nằm một mình mà chiêm nghiệm nhơn tình thế thái. Sau nó có thể là điều được ngẫm; nó cũng đứng một mình.

🇬🇧 It means quietly thinking over what one has seen and lived through. In the Southern corpus a person stands in thought on a river bank, or lies alone reflecting on the ways of people and the world. It may be followed by what is reflected on, or stand alone.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chiêm nghiệm + tân ngữchiêm nghiệm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chiêm nghiệm

Thí dụ:

Mặc dầu lo sợ, Thạnh cũng bươn bả theo bạn sau lúc đứng chiêm nghiệm ở bờ sông.

Though afraid, Thanh still hurried after the friend, having stood for a while in thought on the river bank.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Chừng về trên nầy rồi, tôi nằm một mình mà chiêm nghiệm nhơn tình thế thái, tôi nhớ lại trong mười mấy ngày gần nhau, cô cứ chăm lo giải cái tâm bịnh của tôi luôn luôn, tôi nhớ cử chỉ của cô như vậy rồi tôi sanh cảm trong lòng.

Once I was back up here, I lay alone and reflected on the ways of people and the world; I recalled how, in those ten-odd days near each other, you kept trying to ease the sickness of my heart, and remembering your manner I came to feel affection.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mặc dầu lo sợ, Thạnh cũng bươn bả theo bạn sau lúc đứng chiêm nghiệm ở bờ sông.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Tiếng thời gian
“Chừng về trên nầy rồi, tôi nằm một mình mà chiêm nghiệm nhơn tình thế thái, tôi nhớ lại trong mười mấy ngày gần nhau, cô cứ chăm lo giải cái tâm bịnh của tôi luôn luôn, tôi nhớ cử chỉ của cô như vậy rồi tôi sanh cảm trong lòng.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chiêm nghiệm”

“chiêm nghiệm” nghĩa là gì?

Ngẫm nghĩ lâu về những gì mình đã thấy, đã trải qua để hiểu cho thấu.

“chiêm nghiệm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Diễm Phượng của Bình Nguyên Lộc: “Mặc dầu lo sợ, Thạnh cũng bươn bả theo bạn sau lúc đứng chiêm nghiệm ở bờ sông.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.