Nghĩa của “chiếm hữu” là gì?
Lấy một món, một miếng đất về làm của mình và nắm giữ nó.
Tiếng Anh: To take a thing or a piece of land as one's own and hold on to it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiếm hữu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chiếm hữu là lấy về làm của mình rồi nắm giữ. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về đất: chiếm hữu đất ruộng; đất bỏ hoang ba năm liền thì kẻ khác mới được chiếm hữu. Có khi đó là việc làm trái phép, có khi là quyền mà luật lệ cho.
🇬🇧 It means taking something as one's own and keeping hold of it. In the Southern corpus it is said of land: to take possession of farmland; only after land has lain fallow three years running may another person take it. Sometimes the act is unlawful, sometimes it is a right the rules allow.
Thí dụ:
Thầy đội thở dài cười thầm, nghĩ tới việc đốt rừng nhà nước để chiếm hữu đất ruộng!
The sergeant sighed and smiled inwardly, thinking of the burning of state forest in order to take possession of farmland!
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNếu có người canh tác từ trước thì phải đợi khi nào đất bỏ hoang trong 3 năm liên tiếp, kẻ khác mới được chiếm hữu.
If someone had farmed it before, one had to wait until the land had lain fallow for 3 years in a row before another person could take possession of it.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy đội thở dài cười thầm, nghĩ tới việc đốt rừng nhà nước để chiếm hữu đất ruộng!”“Nếu có người canh tác từ trước thì phải đợi khi nào đất bỏ hoang trong 3 năm liên tiếp, kẻ khác mới được chiếm hữu.”Câu hỏi thường gặp về “chiếm hữu”
“chiếm hữu” nghĩa là gì?
Lấy một món, một miếng đất về làm của mình và nắm giữ nó.
“chiếm hữu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Thầy đội thở dài cười thầm, nghĩ tới việc đốt rừng nhà nước để chiếm hữu đất ruộng!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.