Nghĩa của “chiếm đoạt” là gì?
Giành lấy về làm của mình cái vốn không phải của mình, hoặc cái người ta không sẵn lòng trao.
Tiếng Anh: To take for oneself what is not one's own, or what the other person is not willing to give.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chiếm đoạt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chiếm đoạt là giành lấy một thứ về tay mình khi thứ đó không phải của mình. Trong kho văn Nam Bộ thứ bị giành có thể là của cải: chiếm đoạt kho tàng chôn giấu. Nó cũng dùng theo nghĩa bóng cho lòng người: muốn chiếm đoạt cảm tình của một cô bạn, trái tim đã bị người khác chiếm đoạt mà làm chủ. Dùng cho của cải thì tiếng nầy có ý chê, dùng cho lòng thương thì nghe văn vẻ.
🇬🇧 It means taking something into one's own hands when it is not one's own. In the Southern corpus the thing taken can be wealth: to seize a buried treasure. It is also used figuratively of the heart: wanting to win a schoolmate's affection for oneself, a heart already taken and mastered by another. Used of property the word carries blame; used of affection it sounds literary.
Thí dụ:
Biết bao chị đã muốn chiếm đoạt cảm tình của nàng nhưng họ đều thất vọng.
So many of the girls had wanted to win her affection for themselves, but they were all disappointed.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChắc trong đó có dán một bản đồ chỉ chỗ chôn giấu kho tàng nào trong họ em, và anh muốn chiếm đoạt kho tàng ấy hả?
I suppose there is a map pasted in there showing where some treasure of my family is buried, and you want to seize that treasure, do you?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhEm đã không có tình với anh Xương, mà trái lại trái tim của em đã bị người khác chiếm đoạt mà làm chủ rồi thế thì làm sao em ưng anh Xương cho được.
I have no feelings for Xuong; on the contrary, my heart has already been taken and mastered by someone else, so how could I agree to marry him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Biết bao chị đã muốn chiếm đoạt cảm tình của nàng nhưng họ đều thất vọng.”“Chắc trong đó có dán một bản đồ chỉ chỗ chôn giấu kho tàng nào trong họ em, và anh muốn chiếm đoạt kho tàng ấy hả?”“Em đã không có tình với anh Xương, mà trái lại trái tim của em đã bị người khác chiếm đoạt mà làm chủ rồi thế thì làm sao em ưng anh Xương cho được.”Câu hỏi thường gặp về “chiếm đoạt”
“chiếm đoạt” nghĩa là gì?
Giành lấy về làm của mình cái vốn không phải của mình, hoặc cái người ta không sẵn lòng trao.
“chiếm đoạt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Biết bao chị đã muốn chiếm đoạt cảm tình của nàng nhưng họ đều thất vọng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.