Nghĩa của “chi tiêu” là gì?
Bỏ tiền ra xài cho việc ăn ở, cho các việc cần trong nhà; cũng là các khoản tiền xài ra như vậy.
Tiếng Anh: To spend money on living and on the needs of a household; also the sums spent in this way.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chi tiêu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chi tiêu là xài tiền cho việc ăn ở hằng ngày. Trong kho văn Nam Bộ có: những chi tiêu trong gia đình, việc chi tiêu. Túng thì người ta tiện tặn, rút bớt việc chi tiêu; lương ít thì không thấm gì với chi tiêu trong nhà.
🇬🇧 It means spending money on everyday living. In the Southern corpus there are the expenses of a family and the matter of spending. When money is short people economise and cut back their spending, and a small salary goes nowhere against the expenses of a household.
Thí dụ:
Tối về, họ khuyên vợ con nên tiện tặn rút bớt việc chi tiêu.
Coming home at night, they urged their wives and children to economise and cut back on spending.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũLương của mẹ không thấm gì với những chi tiêu trong gia đình.
Mother's salary goes nowhere against the expenses of the family.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tối về, họ khuyên vợ con nên tiện tặn rút bớt việc chi tiêu.”“Lương của mẹ không thấm gì với những chi tiêu trong gia đình.”Câu hỏi thường gặp về “chi tiêu”
“chi tiêu” nghĩa là gì?
Bỏ tiền ra xài cho việc ăn ở, cho các việc cần trong nhà; cũng là các khoản tiền xài ra như vậy.
“chi tiêu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Tối về, họ khuyên vợ con nên tiện tặn rút bớt việc chi tiêu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.