Nghĩa của “chi tiết” là gì?
Một điều nhỏ, một phần nhỏ trong một chuyện, một vật, một việc; từng điểm nhỏ góp lại thành cái chung.
Tiếng Anh: A small point or small part of a matter, an object or a plan; each of the small points that together make up the whole.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chi tiết”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chi tiết là từng điều nhỏ trong một chuyện, từng chỗ nhỏ trên một vật. Trong kho văn Nam Bộ trước nó hay có một, vài, nhiều, từng: một hay hai chi tiết, vài chi tiết nho nhỏ, nhiều chi tiết về bà đó, đúng từng chi tiết một, ngắm nghía từng chi tiết. Người ta biết thêm một chi tiết, cho biết thêm nhiều chi tiết, hỏi được chi tiết, nêu vài chi tiết, thảo luận về vài chi tiết. Nó dùng cho điều biết được về một người, cho các điểm của một chương trình, cho từng nét trên một pho tượng.
🇬🇧 It means each small point in a matter or each small part of an object. In the Southern corpus it often follows words for one, a few, many, each: one or two details, a few small details, many details about a woman, right down to every single detail, to study every detail. People learn one more detail, give many more details, manage to ask for a detail, cite a few details, talk over a few details. It is used for things known about a person, for the points of a programme, and for each feature of a statue.
Thí dụ:
Không, không thể cắt nghĩa được cảm giác của chàng bằng một hay hai chi tiết.
No, his feeling could not be explained by one or two details.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờSự việc xảy ra theo đúng chương trình mà ông Hóa đã thảo, đúng từng chi tiết một.
Things happened exactly according to the programme Mr Hoa had drawn up, right down to every single detail.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênLão ra gốc cây đa, sờ vào pho tượng ông Tề Thiên ngắm nghía từng chi tiết.
The old man went out to the foot of the banyan tree, touched the statue of Te Thien and studied its every detail.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiXin nêu vài chi tiết đặc biệt ở Lục tỉnh theo bản dịch của Nguyên Tạo.
Let me cite a few particular details about the Six Provinces from Nguyen Tao's translation.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamÔng lại sành ăn mặc lắm, đó là một chi tiết dễ tăng uy tín của ông nơi con mắt bọn thiếu niên.
He also knew how to dress very well, a detail that easily raised his standing in the eyes of the young.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácChú rể tương-lai nầy có đi làm rể một lần để thảo luận lại với bên vợ về vài chi tiết nho nhỏ.
This future bridegroom did pay one visit as a son-in-law-to-be to talk over a few small details with the bride's side.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngVề sau, Khoa cho biết thêm nhiều chi tiết về bà ấy nàng càng tín nhiệm nơi bà ta hơn.
Later, when Khoa told her many more details about that woman, she trusted her all the more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNhưng hắn hay la-cà những chốn nào, nàng chưa quen nhiều để biết chi tiết đó.
But which places he liked to hang about in, she did not yet know him well enough to know that detail.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngHiếu lại biết được thêm một chi tiết nữa là hắn đang phục vụ ở tỉnh Bình-Dương.
Hieu learned one more detail: that he was serving in Binh Duong province.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCâu chuyện từng lầu giúp Hảo hỏi được chi tiết sau đây mà không có vẻ dò xét điều gì.
The talk about floors let Hao ask for the following detail without seeming to pry into anything.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không, không thể cắt nghĩa được cảm giác của chàng bằng một hay hai chi tiết.”“Sự việc xảy ra theo đúng chương trình mà ông Hóa đã thảo, đúng từng chi tiết một.”“Lão ra gốc cây đa, sờ vào pho tượng ông Tề Thiên ngắm nghía từng chi tiết.”“Xin nêu vài chi tiết đặc biệt ở Lục tỉnh theo bản dịch của Nguyên Tạo.”“Ông lại sành ăn mặc lắm, đó là một chi tiết dễ tăng uy tín của ông nơi con mắt bọn thiếu niên.”“Chú rể tương-lai nầy có đi làm rể một lần để thảo luận lại với bên vợ về vài chi tiết nho nhỏ.”“Về sau, Khoa cho biết thêm nhiều chi tiết về bà ấy nàng càng tín nhiệm nơi bà ta hơn.”“Nhưng hắn hay la-cà những chốn nào, nàng chưa quen nhiều để biết chi tiết đó.”Câu hỏi thường gặp về “chi tiết”
“chi tiết” nghĩa là gì?
Một điều nhỏ, một phần nhỏ trong một chuyện, một vật, một việc; từng điểm nhỏ góp lại thành cái chung.
“chi tiết” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Không, không thể cắt nghĩa được cảm giác của chàng bằng một hay hai chi tiết.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.