Trở lại từ điển

chí thú

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chí thú” là gì?

Siêng năng, để hết lòng vô việc làm ăn, lo cho nhà cửa, không ham chơi lêu lổng.

Tiếng Anh: Hard-working and wholly given to earning a living and looking after one's home, not idling about.

Cách đọc
chí thú(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chí thú”:

1 nét nghĩa
1siêng năng, hết lòng lo làm ănđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chí thú là để hết tâm trí vô việc làm ăn, không chơi bời. Trong kho văn Nam Bộ nó gần như luôn đi với làm ăn: chí thú làm ăn, lo chí thú làm ăn. Người ta khen một người có vợ rồi coi bộ chí thú làm ăn; trái lại là mấy người lêu lổng, tối ngày mê đá gà.

🇬🇧 It means putting one's whole mind into earning a living and not fooling around. In the Southern corpus it almost always goes with the phrase for making a living. A man is praised for seeming to work in earnest now that he has a wife; the opposite is the idler who spends all day on cockfighting.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chí thúchí thú + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chí thú

Thí dụ:

Bây giờ nó có vợ rồi, coi bộ nó chí thú làm ăn quá.

Now that he has a wife, he seems to be working very much in earnest.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Lão Khâm mừng rỡ, vì chàng rể tương lai rõ ràng chí thú làm ăn, muốn khai thác kinh tế, bất cứ nơi nào.

Old Kham was delighted, for his future son-in-law was clearly in earnest about making a living and wanted to find a way to earn wherever he was.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Đó là ám chỉ mấy người lêu lổng không lo chí thú làm ăn, tối ngày mê say việc đá gà, nuôi chó săn.

It refers to idlers who do not bother to work in earnest and spend all day absorbed in cockfighting and keeping hunting dogs.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bây giờ nó có vợ rồi, coi bộ nó chí thú làm ăn quá.”
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 7
“Lão Khâm mừng rỡ, vì chàng rể tương lai rõ ràng chí thú làm ăn, muốn khai thác kinh tế, bất cứ nơi nào.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình
“Đó là ám chỉ mấy người lêu lổng không lo chí thú làm ăn, tối ngày mê say việc đá gà, nuôi chó săn.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Vì con gà mà giết mẹ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chí thú”

“chí thú” nghĩa là gì?

Siêng năng, để hết lòng vô việc làm ăn, lo cho nhà cửa, không ham chơi lêu lổng.

“chí thú” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh: “Bây giờ nó có vợ rồi, coi bộ nó chí thú làm ăn quá.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.