Nghĩa của “chí thiện” là gì?
Tốt tới mức chót, khéo tới mức không còn chỗ nào chê được.
Tiếng Anh: Good to the utmost degree, done so well that nothing in it can be faulted.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chí thiện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chí thiện là tốt tới mức không còn gì hơn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với tận mỹ để nói một nghề làm tới nơi tới chốn: nghề nào được chí thiện, tận mỹ thì cũng quý như nhau.
🇬🇧 It means good to a degree that nothing surpasses. In the Southern corpus it is paired with a word for utmost beauty to describe a craft carried all the way through: any craft brought to that point is equally worthy.
Thí dụ:
Theo ý tôi, dầu cầm cây viết hay là cây kim cũng vậy, hễ nghiệp nghề mình được chí thiện, tận mỹ thì quí như nhau, chớ không phải người cầm viết mà sang hơn người cầm kim.
In my view, whether one holds a pen or a needle it is the same: once one's craft is brought to the utmost in goodness and beauty it is equally worthy, and the one who holds the pen is no grander than the one who holds the needle.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Theo ý tôi, dầu cầm cây viết hay là cây kim cũng vậy, hễ nghiệp nghề mình được chí thiện, tận mỹ thì quí như nhau, chớ không phải người cầm viết mà sang hơn người cầm kim.”Câu hỏi thường gặp về “chí thiện”
“chí thiện” nghĩa là gì?
Tốt tới mức chót, khéo tới mức không còn chỗ nào chê được.
“chí thiện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ý và tình của Hồ Biểu Chánh: “Theo ý tôi, dầu cầm cây viết hay là cây kim cũng vậy, hễ nghiệp nghề mình được chí thiện, tận mỹ thì quí như nhau, chớ không phải người cầm viết mà sang hơn người cầm kim.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.