Nghĩa của “chỉ thị” là gì?
Lời người đứng ra sắp đặt dặn xuống, biểu phải làm sao, người nhận cứ theo đó mà làm.
Tiếng Anh: An instruction handed down by the one in charge, saying what is to be done, which the receiver is expected to follow.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chỉ thị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ thị là lời dặn của người có quyền sắp đặt, nói rõ phải làm gì, làm cách nào. Trong kho văn Nam Bộ người ta làm đúng y theo chỉ thị của ai, thi hành đúng chỉ thị, được chỉ thị, không nhớ chỉ thị khi nãy; người sai việc thì ra chỉ thị cho người làm. Viết theo chỉ thị là viết theo ý người khác biểu, không theo ý mình. Tiếng nầy nghe nghiêm, có trên có dưới, khác với lời dặn thường ngày.
🇬🇧 It means an instruction from someone with the authority to arrange things, saying what to do and how. In the Southern corpus people do exactly as someone instructed, carry out instructions to the letter, receive instructions, forget the instructions given a moment ago; the one giving the task issues instructions to the one doing it. To write to instructions is to write as someone else dictates and not as one wishes. The word sounds strict, with someone above and someone below, unlike an everyday reminder.
Thí dụ:
Khoa đã làm đúng y theo chỉ thị của nàng trong giới của hắn.
Khoa had done exactly as she instructed within his own circle.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácCháu đừng hỏi lôi thôi, cứ thi hành đúng chỉ thị của cậu.
Do not ask so many questions; just carry out your uncle's instructions exactly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmAnh Phước cũng sẽ được chỉ thị của tôi nên không bợ ngợ.
Phuoc will have my instructions too, so he will not be caught off guard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròMột quyển tiểu thuyết tình lãng mạn có thể nuôi họ đàng hoàng trong ba năm dài, mà họ khỏi phải viết theo chỉ thị nào cả.
One romantic love novel can keep them comfortably for three long years, and they need not write to anyone's instructions at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoKhông nhớ chỉ thị khi nãy, các cô tự nhiên dồn lại một phía, vì đứng dàn trận ra như vậy trơ quá, với lại dồn lại, nghe thành một khối, đỡ sợ hơn.
Forgetting the instructions given a moment before, the young women drifted to one side of their own accord, since standing spread out in a line like that felt too exposed, and besides, bunched together they felt like one body and were less afraid.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoMinh không đợi lịnh, mà Huyền Trân cũng chẳng buồn ra chỉ thị cho chàng, vì nàng ngầm nhận đề nghị của chàng khi nãy thì cứ để chàng tự do điều khiển cuộc phiếm du nầy.
Minh did not wait for orders, and Huyen Tran did not bother to give him instructions either, for having silently accepted his earlier suggestion she simply left him free to steer this outing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khoa đã làm đúng y theo chỉ thị của nàng trong giới của hắn.”“Cháu đừng hỏi lôi thôi, cứ thi hành đúng chỉ thị của cậu.”“Anh Phước cũng sẽ được chỉ thị của tôi nên không bợ ngợ.”“Một quyển tiểu thuyết tình lãng mạn có thể nuôi họ đàng hoàng trong ba năm dài, mà họ khỏi phải viết theo chỉ thị nào cả.”“Không nhớ chỉ thị khi nãy, các cô tự nhiên dồn lại một phía, vì đứng dàn trận ra như vậy trơ quá, với lại dồn lại, nghe thành một khối, đỡ sợ hơn.”“Minh không đợi lịnh, mà Huyền Trân cũng chẳng buồn ra chỉ thị cho chàng, vì nàng ngầm nhận đề nghị của chàng khi nãy thì cứ để chàng tự do điều khiển cuộc phiếm du nầy.”Câu hỏi thường gặp về “chỉ thị”
“chỉ thị” nghĩa là gì?
Lời người đứng ra sắp đặt dặn xuống, biểu phải làm sao, người nhận cứ theo đó mà làm.
“chỉ thị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Khoa đã làm đúng y theo chỉ thị của nàng trong giới của hắn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.