Nghĩa của “chí thành” là gì?
Hết sức thiệt lòng, không chút giả dối trong lời nói hay cách đối đãi.
Tiếng Anh: Utterly sincere, with nothing false in one's words or one's dealings.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chí thành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chí thành là thiệt lòng tới mức chót. Trong kho văn Nam Bộ có lời nói chí thành của người thân: lời nói ra từ bụng thương, nghe mà thấy gần gũi.
🇬🇧 It means sincere to the utmost degree. In the Southern corpus there are the wholehearted words of someone close: words spoken out of care, which make the listener feel near to the speaker.
Thí dụ:
Lâu lắm chàng mới lại được nghe những lời nói chí thành của người thân.
It had been a very long time since he had last heard such wholehearted words from someone close to him.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lâu lắm chàng mới lại được nghe những lời nói chí thành của người thân.”Câu hỏi thường gặp về “chí thành”
“chí thành” nghĩa là gì?
Hết sức thiệt lòng, không chút giả dối trong lời nói hay cách đối đãi.
“chí thành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Lâu lắm chàng mới lại được nghe những lời nói chí thành của người thân.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.