Trở lại từ điển

chí thành

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chí thành” là gì?

Hết sức thiệt lòng, không chút giả dối trong lời nói hay cách đối đãi.

Tiếng Anh: Utterly sincere, with nothing false in one's words or one's dealings.

Cách đọc
chí thành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chí thành”:

1 nét nghĩa
1hết sức thiệt lòngđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chí thành là thiệt lòng tới mức chót. Trong kho văn Nam Bộ có lời nói chí thành của người thân: lời nói ra từ bụng thương, nghe mà thấy gần gũi.

🇬🇧 It means sincere to the utmost degree. In the Southern corpus there are the wholehearted words of someone close: words spoken out of care, which make the listener feel near to the speaker.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chí thànhchí thành + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chí thành

Thí dụ:

Lâu lắm chàng mới lại được nghe những lời nói chí thành của người thân.

It had been a very long time since he had last heard such wholehearted words from someone close to him.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lâu lắm chàng mới lại được nghe những lời nói chí thành của người thân.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Mắt Mèo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chí thành”

“chí thành” nghĩa là gì?

Hết sức thiệt lòng, không chút giả dối trong lời nói hay cách đối đãi.

“chí thành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Lâu lắm chàng mới lại được nghe những lời nói chí thành của người thân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.