Trở lại từ điển

chi phiếu

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chi phiếu” là gì?

Tờ giấy của ngân hàng, người có tiền gởi ký vô để biểu ngân hàng trả một số tiền cho người cầm giấy; cũng kêu là sét.

Tiếng Anh: A slip issued by a bank, signed by someone with money on deposit to tell the bank to pay a sum to the bearer; also called by a borrowed French word.

Cách đọc
chi phiếu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chi phiếu”:

1 nét nghĩa
1giấy biểu ngân hàng trả tiền; sétđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chi phiếu là tờ giấy đem ra ngân hàng lãnh tiền. Trong kho văn Nam Bộ người ta nhận chi phiếu thanh toán công việc đã làm xong; ở ngân hàng có chỗ phát chi phiếu, đưa giấy vô đó rồi lãnh tiền. Lời nói thường kêu nó là sét.

🇬🇧 It is the slip one takes to the bank to draw money. In the Southern corpus a person receives a cheque in payment for finished work; at the bank there is a counter that pays cheques, where one hands the slip in and then draws the money. In everyday speech it goes by a borrowed French word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chi phiếucó / dùng / giữ + chi phiếuchi phiếu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Và ổng sắp nhận chi phiếu thanh toán công việc mà ổng đã hoàn thành hơn nửa năm rồi.

And he is about to receive the cheque in payment for work he finished more than half a year ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Lãnh tiền à, thì con cứ tới ngân hàng, địa chỉ có ghi trong sét, tìm ghi sê "phát chi phiếu" rồi đưa sét vào với thẻ kiểm tra của con.

To draw the money, well, just go to the bank, the address is written on the cheque, find the counter marked for paying cheques and hand the cheque in with your identity card.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Và ổng sắp nhận chi phiếu thanh toán công việc mà ổng đã hoàn thành hơn nửa năm rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1
“Lãnh tiền à, thì con cứ tới ngân hàng, địa chỉ có ghi trong sét, tìm ghi sê "phát chi phiếu" rồi đưa sét vào với thẻ kiểm tra của con.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chi phiếu”

“chi phiếu” nghĩa là gì?

Tờ giấy của ngân hàng, người có tiền gởi ký vô để biểu ngân hàng trả một số tiền cho người cầm giấy; cũng kêu là sét.

“chi phiếu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Và ổng sắp nhận chi phiếu thanh toán công việc mà ổng đã hoàn thành hơn nửa năm rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.