Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chi phí” là gì?

Số tiền phải bỏ ra để lo cho một việc; các khoản tốn kém.

Tiếng Anh: The money that has to be laid out for something; expenses.

Cách đọc
chi phí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chi phí”:

1 nét nghĩa
1tiền phải bỏ ra cho một việcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chi phí là tiền tốn cho một việc, một nhu cầu. Trong kho văn Nam Bộ có: các khoản chi phí, tốn nhiều chi phí, hoàn lại chi phí mà người khác đã lo. Nó cũng làm động từ, nghĩa là bỏ ra, tốn vô một chỗ nào đó.

🇬🇧 It names the money a task or a need costs. In the Southern corpus there are items of expense, something that costs a great deal, and paying back expenses someone else has covered. It is also used as a verb, to spend or lay out on something.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chi phícó / dùng / giữ + chi phíchi phí + nầy / này / đó

Thí dụ:

Để có thêm tiền cho các khoản chi phí, Vũ kiếm thêm việc làm tại vài nhà xuất bản buổi chiều.

To have more money for the expenses, Vu took on extra work at a few publishing houses in the afternoons.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Tuy mới đến đây, song tôi đã nhìn thấy nhơn công không có, vận tải tốn nhiều chi phí, nên khó mà làm được việc chi lớn ngay bây giờ.

Though I have only just arrived, I can already see there is no labour here and transport costs a great deal, so it is hard to do anything big right now.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Tôi là bạn bè ruột của anh chị Toàn, coi như người thân gia đình và của cháu Trà, chúng tôi sẽ hoàn lại chi phí mà mẹ cậu đã lo, đó là bổn phận.

I am a close friend of Mr and Mrs Toan, as good as family to them and to Tra, and we will pay back the expenses your mother covered, that is our duty.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Để có thêm tiền cho các khoản chi phí, Vũ kiếm thêm việc làm tại vài nhà xuất bản buổi chiều.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
“Tuy mới đến đây, song tôi đã nhìn thấy nhơn công không có, vận tải tốn nhiều chi phí, nên khó mà làm được việc chi lớn ngay bây giờ.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Tôi là bạn bè ruột của anh chị Toàn, coi như người thân gia đình và của cháu Trà, chúng tôi sẽ hoàn lại chi phí mà mẹ cậu đã lo, đó là bổn phận.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 13
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chi phí”

“chi phí” nghĩa là gì?

Số tiền phải bỏ ra để lo cho một việc; các khoản tốn kém.

“chi phí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Êm Ả Một Đời của Dung Sàigòn: “Để có thêm tiền cho các khoản chi phí, Vũ kiếm thêm việc làm tại vài nhà xuất bản buổi chiều.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.