Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chỉ huy” là gì?

Đứng đầu mà điều khiển, sai khiến một nhóm người hay một công việc cho chạy theo ý mình.

Tiếng Anh: To be in charge and direct a group of people or a piece of work so that it goes as one intends.

Cách đọc
chỉ huy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chỉ huy”:

1 nét nghĩa
1đứng đầu mà điều khiển, sai khiếnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chỉ huy là đứng ra điều khiển người khác hay một công việc, biểu sao thì người ta làm vậy. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là việc được điều khiển: chỉ huy sản xuất của một hãng, lãnh trách nhiệm chỉ huy cuộc chiến đấu sắp tới; cậu lơ xe thì được ông chủ chỉ huy theo đường lối gia trưởng. Nó cũng dùng cho thứ không ai sai khiến nổi: không ai chỉ huy được sự cháy của ngọn lửa. Tiếng nầy còn dùng nhiều trong nhà binh, cho người cầm đầu một toán quân.

🇬🇧 It means taking the lead and directing other people or a piece of work, so that they do as told. In the Southern corpus it is followed by what is directed: directing production at a firm, taking charge of directing a coming contest; a bus conductor is directed by the owner in the manner of a head of the family. It is also used of something nobody can order about: no one could direct the burning of the fire. The word is also common in army use, for the one who leads a body of troops.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chỉ huy + tân ngữchỉ huy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chỉ huy

Thí dụ:

Cậu lơ xe người đồng hương với ông, được chỉ huy theo đường lối gia trưởng.

The bus conductor, a young man from his home district, was directed in the manner of a head of the family.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hãng "Thuần Hòa" ai chỉ huy sản xuất?

Who is directing production at the "Thuan Hoa" firm?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Thành ra ruộng nhà nó mang một hình tròn kì dị, không tròn đều đặn vì không ai chỉ huy được sự cháy rất là rắn mắt của ngọn lửa.

So the child's family field took on an odd round shape, not evenly round, because nobody could direct the very unruly burning of the fire.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Chú phó hương quản được hân hạnh lãnh trách nhiệm chỉ huy cuộc chiến đấu sắp tới.

The deputy village constable had the honour of taking on the task of directing the coming contest.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu lơ xe người đồng hương với ông, được chỉ huy theo đường lối gia trưởng.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Đường về quê
“Hãng "Thuần Hòa" ai chỉ huy sản xuất?”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 11
“Thành ra ruộng nhà nó mang một hình tròn kì dị, không tròn đều đặn vì không ai chỉ huy được sự cháy rất là rắn mắt của ngọn lửa.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
“Chú phó hương quản được hân hạnh lãnh trách nhiệm chỉ huy cuộc chiến đấu sắp tới.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chỉ huy”

“chỉ huy” nghĩa là gì?

Đứng đầu mà điều khiển, sai khiến một nhóm người hay một công việc cho chạy theo ý mình.

“chỉ huy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Cậu lơ xe người đồng hương với ông, được chỉ huy theo đường lối gia trưởng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.