Nghĩa của “chỉ dẫn” là gì?
Bày cho người ta biết đường đi, cách làm, điều phải theo; cũng là lời bày vẽ đó.
Tiếng Anh: To show someone the way, how to do something or what to follow; also the guidance so given.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chỉ dẫn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ dẫn là bày vẽ cho người chưa biết: chỉ đường, chỉ cách làm, chỉ cho hiểu. Trong kho văn Nam Bộ người ta nhờ thầy chỉ dẫn, nhờ bạn chỉ dẫn thêm, uống thuốc phải có bác sĩ chỉ dẫn, lạ chỗ mà không có ai chỉ dẫn thì khó. Làm danh từ nó hay đi sau chữ sự: đi theo sự chỉ dẫn cặn kẽ, tập dưới sự chỉ dẫn của ai; cũng nói thiếu chỉ dẫn.
🇬🇧 It means showing someone who does not yet know: pointing out the way, the method, what things mean. In the Southern corpus one asks a teacher for guidance, asks friends for extra help, takes medicine only under a doctor's direction, and finds a strange place hard with nobody to show the way. As a noun it often follows a word that makes it a thing: to follow someone's detailed directions, to exercise under someone's guidance; one also speaks of lacking guidance.
Thí dụ:
Hiếu lên đây lần thứ nhứt, đi theo sự chỉ dẫn cặn kẽ của Hoàng hôm trong tuần.
Hieu was coming up here for the first time, following the detailed directions Hoang had given earlier in the week.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNàng hiểu rất mau, viết văn sáng rỡ, nhưng vì thiếu chỉ dẫn nên hóa lu mờ đó thôi.
She understood very quickly and wrote brilliantly, but for want of guidance her gift had simply gone dim.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờQua ngày thứ mười thì Ái Mỹ bỏ cuộc và bắt đầu tập thể dục dưới sự chỉ dẫn của Khoa.
On the tenth day Ai My gave up and began doing exercises under Khoa's guidance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácEm hiểu rồi, em rất cám ơn cô chỉ dẫn đường sáng suốt cho em biết mà đi.
I understand now, and I thank you very much, Miss, for showing me the clear path to take.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTôi muốn anh chị hùn là hùn công lao xem xét chỉ dẫn, chớ tôi có biểu hùn tiền bạc đâu.
What I want the two of you to put in is the work of overseeing and guiding; I never asked you to put in money.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýPhải có quen mới được, chớ mình lạ lên đất Sài-Gòn mà không có ai chỉ dẫn thì có dễ gì đâu.
You need to know someone there; for a stranger going up to Saigon with nobody to show the way, it is far from easy.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngNhưng uống thuốc thì phải có bác sĩ chỉ dẫn, nếu uống thuốc không đúng thì lại càng làm độc thêm.
But medicine must be taken under a doctor's direction; taken wrongly, it only does more harm.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTôi chỉ dẫn cho bà từng đường đi nước bước.
I will guide you through every step of the way.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThường những buổi có Xuân và Tường Minh đến chơi như thế, Hạnh hay đem bài vở ở trường ra nhờ hai bạn chỉ dẫn thêm.
Usually, on the days when Xuan and Tuong Minh came over like that, Hanh would bring out the schoolwork and ask the two friends for extra guidance.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữThỉnh thoảng, nó lén đến thăm thầy Đồ nhờ thầy chỉ dẫn.
Now and then the youngster slipped off to visit the old scholar and ask for his guidance.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hiếu lên đây lần thứ nhứt, đi theo sự chỉ dẫn cặn kẽ của Hoàng hôm trong tuần.”“Nàng hiểu rất mau, viết văn sáng rỡ, nhưng vì thiếu chỉ dẫn nên hóa lu mờ đó thôi.”“Qua ngày thứ mười thì Ái Mỹ bỏ cuộc và bắt đầu tập thể dục dưới sự chỉ dẫn của Khoa.”“Em hiểu rồi, em rất cám ơn cô chỉ dẫn đường sáng suốt cho em biết mà đi.”“Tôi muốn anh chị hùn là hùn công lao xem xét chỉ dẫn, chớ tôi có biểu hùn tiền bạc đâu.”“Phải có quen mới được, chớ mình lạ lên đất Sài-Gòn mà không có ai chỉ dẫn thì có dễ gì đâu.”“Nhưng uống thuốc thì phải có bác sĩ chỉ dẫn, nếu uống thuốc không đúng thì lại càng làm độc thêm.”“Tôi chỉ dẫn cho bà từng đường đi nước bước.”Câu hỏi thường gặp về “chỉ dẫn”
“chỉ dẫn” nghĩa là gì?
Bày cho người ta biết đường đi, cách làm, điều phải theo; cũng là lời bày vẽ đó.
“chỉ dẫn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Hiếu lên đây lần thứ nhứt, đi theo sự chỉ dẫn cặn kẽ của Hoàng hôm trong tuần.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.