Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chi cấp” là gì?

Xuất tiền, xuất của trong kho ra mà phát cho người được lãnh, như lương bổng của người làm việc quan.

Tiếng Anh: To pay out money or goods from a store to those entitled to them, such as the pay of people in official service.

Cách đọc
chi cấp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chi cấp”:

1 nét nghĩa
1xuất kho ra mà phátđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chi cấp là lấy tiền của trong kho ra mà phát. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với thâu trữ: kho chung của bốn trấn lập ra để thâu trữ thuế khóa, chi cấp bổng hướng, tức là một đàng thâu thuế vô, một đàng phát lương ra. Đây là tiếng của sổ sách nhà nước thời xưa.

🇬🇧 It means taking money or goods out of a store and handing them out. In the Southern corpus it is paired with a word for collecting and storing: a common storehouse for four garrison provinces is set up to collect and keep taxes and to pay out salaries, taking tax in on one side and paying wages out on the other. It is a word of old state record keeping.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chi cấp + tân ngữchi cấp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chi cấp

Thí dụ:

Tại Gia Định năm ấy lập ra kho Bốn Trấn làm kho chung cho cả bốn trấn Phiên An, Biên Hòa, Vĩnh Thanh và Định Tường để thâu trữ thuế khóa, chi cấp bổng hướng.

At Gia Dinh that year the Four Garrisons storehouse was set up as a common store for all four garrison provinces of Phien An, Bien Hoa, Vinh Thanh and Dinh Tuong, to collect and keep the taxes and to pay out salaries and rations.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tại Gia Định năm ấy lập ra kho Bốn Trấn làm kho chung cho cả bốn trấn Phiên An, Biên Hòa, Vĩnh Thanh và Định Tường để thâu trữ thuế khóa, chi cấp bổng hướng.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chi cấp”

“chi cấp” nghĩa là gì?

Xuất tiền, xuất của trong kho ra mà phát cho người được lãnh, như lương bổng của người làm việc quan.

“chi cấp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Tại Gia Định năm ấy lập ra kho Bốn Trấn làm kho chung cho cả bốn trấn Phiên An, Biên Hòa, Vĩnh Thanh và Định Tường để thâu trữ thuế khóa, chi cấp bổng hướng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.