Trở lại từ điển

chế ngự

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chế ngự” là gì?

Dùng sức, dùng tài mà bắt một người, một con vật hay một thứ đang mạnh phải chịu phép, phải nghe theo mình.

Tiếng Anh: To use strength or skill to bring a person, an animal or some strong force under control and make it obey.

Cách đọc
chế ngự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chế ngự”:

1 nét nghĩa
1bắt phải chịu phép, nghe theo mìnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chế ngự là làm cho kẻ mạnh, kẻ dữ phải chịu phép. Trong kho văn Nam Bộ có người hát xiếc chế ngự một con sư tử hung hăng. Nó còn nói theo nghĩa bóng về tình cảm: người con trai đầu tiên chế ngự được lòng một cô gái là người làm cho cô xiêu lòng.

🇬🇧 It means making the strong or the fierce submit. In the Southern corpus a circus performer masters a ferocious lion. It is also used figuratively of feelings: the first young man to master a girl's heart is the one who wins her over.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chế ngự + tân ngữchế ngự + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chế ngự

Thí dụ:

Lúc điều khiển con chó, hàm râu ông nhếch lên, khoái trá như người hát xiếc đang chế ngự một con sư tử hung hăng nhứt thế giới!

As he put the dog through its paces, his moustache twitched upward, as gleeful as a circus performer mastering the fiercest lion in the world!

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Không khí như ướp bằng một mùi hương lá, hương cây cỏ ủ lâu đời, Hạ đã ngồi bên một người con trai đầu tiên chế ngự được lòng mình.

The air seemed steeped in a scent of leaves, of plants and grass long stored up, and Ha had sat beside the first young man to master Ha's heart.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc điều khiển con chó, hàm râu ông nhếch lên, khoái trá như người hát xiếc đang chế ngự một con sư tử hung hăng nhứt thế giới!”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Không khí như ướp bằng một mùi hương lá, hương cây cỏ ủ lâu đời, Hạ đã ngồi bên một người con trai đầu tiên chế ngự được lòng mình.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chế ngự”

“chế ngự” nghĩa là gì?

Dùng sức, dùng tài mà bắt một người, một con vật hay một thứ đang mạnh phải chịu phép, phải nghe theo mình.

“chế ngự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Lúc điều khiển con chó, hàm râu ông nhếch lên, khoái trá như người hát xiếc đang chế ngự một con sư tử hung hăng nhứt thế giới!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.