Nghĩa của “châu thổ” là gì?
Vùng đất bằng ở gần cửa sông lớn, do phù sa sông đem về bồi lên lâu đời mà thành, đất tốt, dân ở đông.
Tiếng Anh: The flat land near the mouth of a great river, built up over ages by the silt the river brings down; the soil is rich and many people live there.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “châu thổ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Châu thổ là vùng đồng bằng do sông lớn bồi lên. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là tên con sông: châu thổ Nhị Hà. Đất đai ở đó phì nhiêu nên dân tăng lên rất đông.
🇬🇧 It is the plain built up by a great river. In the Southern corpus it is followed by the name of the river, as in the Nhi Ha delta. The land there is fertile, so the population grows very large.
Thí dụ:
Thứ nhứt, dân ta nhờ đất đai phì nhiêu của châu thổ Nhị Hà mà tăng lên quá mức.
First, thanks to the fertile land of the Nhi Ha delta, our people grew in number beyond measure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thứ nhứt, dân ta nhờ đất đai phì nhiêu của châu thổ Nhị Hà mà tăng lên quá mức.”Câu hỏi thường gặp về “châu thổ”
“châu thổ” nghĩa là gì?
Vùng đất bằng ở gần cửa sông lớn, do phù sa sông đem về bồi lên lâu đời mà thành, đất tốt, dân ở đông.
“châu thổ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thứ nhứt, dân ta nhờ đất đai phì nhiêu của châu thổ Nhị Hà mà tăng lên quá mức.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.