Trở lại từ điển

chấp nhận

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chấp nhận” là gì?

Bằng lòng nhận lấy một điều người ta đưa ra hay một cảnh mình gặp phải; chịu cho là được.

Tiếng Anh: To agree to take what is offered or the situation one finds oneself in; to consent to it as acceptable.

Cách đọc
chấp nhận(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chấp nhận”:

1 nét nghĩa
1bằng lòng nhận, chịu cho là đượcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chấp nhận là bằng lòng nhận, chịu theo. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là điều được nhận: chấp nhận chuyện đó, chấp nhận mọi gian khổ, chấp nhận những trêu đùa của bạn bè, chấp nhận việc giải thích. Nó cũng đứng một mình: không chấp nhận cũng không đính chính; và làm danh từ: lời chấp nhận. Ở thế bị thì nói được chấp nhận vô một hàng ngũ. Nhiều khi nó có ý cam chịu một cảnh không như ý: chấp nhận đời sống của mình, chấp nhận niềm hạnh phúc thiệt thòi.

🇬🇧 It means agreeing to take something or to go along with it. In the Southern corpus it is followed by what is accepted: to accept that matter, to accept every hardship, to accept friends' teasing, to accept an explanation. It also stands alone, as in neither accepting nor correcting, and serves as a noun, as in words of acceptance. In the passive one is accepted into a body of people. It often carries a sense of resigning oneself to circumstances that are not what one wished: accepting one's lot in life, accepting a happiness that comes with a loss.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chấp nhận + tân ngữchấp nhận + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chấp nhận

Thí dụ:

Nếu dì cương quyết không chấp nhận chuyện đó thì ông bắt dì học luôn ở Sài Gòn.

If Aunt firmly refuses to accept that, he will make her stay on and study in Saigon.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Thưa thầy, em vui lòng chấp nhận mọi gian khổ, miễn được trở thành nhà văn.

Sir, I gladly accept every hardship, as long as I can become a writer.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Hạ biết đời sống của mình như thế và chấp nhận nó tới ngày phải xa trường.

Ha knew that this was what life was like and accepted it until the day of leaving school.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Lời chấp nhận dễ dàng của con làm cho bà ngỡ ngàng hết sức.

Her child's ready words of acceptance left her utterly taken aback.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Nhưng theo ý tôi, khó chấp nhận việc giải thích như thế.

But in my view, such an explanation is hard to accept.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Hoàng mỉm cười, không chấp nhận, cũng không đính chính.

Hoang smiled, neither accepting it nor correcting it.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Hình như là cả hai đều chấp nhận những trêu đùa của bạn bè bên Ngữ.

It seemed that both of them accepted the teasing of the friends on Ngu's side.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Tôi nói thầm, vì tình yêu, tôi chấp nhận niềm hạnh phúc thiệt thòi đó.

I told myself silently that, for love, I accepted that happiness with its share of loss.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Và Thái Hòa nửa thật nửa đùa đã chấp nhận Phương là “kép” trước mặt bạn học trong trường.

And Thai Hoa, half in earnest and half in jest, accepted Phuong as a "beau" in front of the classmates at school.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Giáo chủ Lazzaretti đã có vợ con nên không được chấp nhận vào hàng giáo phẩm.

The sect leader Lazzaretti already had a wife and children, so he was not accepted into the clergy.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu dì cương quyết không chấp nhận chuyện đó thì ông bắt dì học luôn ở Sài Gòn.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 10
“Thưa thầy, em vui lòng chấp nhận mọi gian khổ, miễn được trở thành nhà văn.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Hạ biết đời sống của mình như thế và chấp nhận nó tới ngày phải xa trường.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Lời chấp nhận dễ dàng của con làm cho bà ngỡ ngàng hết sức.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, III. Dê cưới vợ
“Nhưng theo ý tôi, khó chấp nhận việc giải thích như thế.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Diễn Tiến Của Lễ Kỳ Yên
“Hoàng mỉm cười, không chấp nhận, cũng không đính chính.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Hình như là cả hai đều chấp nhận những trêu đùa của bạn bè bên Ngữ.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 1
“Tôi nói thầm, vì tình yêu, tôi chấp nhận niềm hạnh phúc thiệt thòi đó.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chấp nhận”

“chấp nhận” nghĩa là gì?

Bằng lòng nhận lấy một điều người ta đưa ra hay một cảnh mình gặp phải; chịu cho là được.

“chấp nhận” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Nếu dì cương quyết không chấp nhận chuyện đó thì ông bắt dì học luôn ở Sài Gòn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.