Trở lại từ điển

chấp bút

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chấp bút” là gì?

Cầm viết mà viết ra bài, ra sách; lãnh phần viết một bài, một mục cho tờ báo.

Tiếng Anh: To take up the pen and write a piece or a book; to take on the writing of an article or a column for a newspaper.

Cách đọc
chấp bút(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chấp bút”:

1 nét nghĩa
1cầm viết mà viết, lãnh phần viếtđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chấp bút là đứng ra viết. Trong kho văn Nam Bộ nó là tiếng của làng báo: nhà báo cậy người chấp bút về một mục, ông chủ bút ra chấp bút viết báo. Sau nó hay có về rồi tới tên mục, hay có viết báo.

🇬🇧 It means being the one who does the writing. In the Southern corpus it is a word of the newspaper world: papers ask someone to write a column, an editor takes up the pen to write for the press. It is often followed by a word meaning about and then the name of the column, or by the words for writing for the papers.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chấp bút + tân ngữchấp bút + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chấp bút

Thí dụ:

Có hai ba nhà báo cậy tao chấp bút về mục “Bàn ngựa”, mà tao còn dục-dặc tao chưa chịu đó đa mậy.

Two or three newspapers have asked me to write the column on picking horses, and I am still hesitating and have not agreed yet, you know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Ông chủ bút đây là người cao kiến, từ ngày ông ra chấp bút viết báo Sài Gòn cho tới Lục Tỉnh ai cũng khen ngợi, danh giá ông bay khắp ba kỳ, chẳng ai không nghe danh ông.

The editor here is a man of high views; since the day he took up the pen to write for the papers, everyone from Saigon to the Six Provinces has praised him, his name has spread through all three regions, and there is no one who has not heard of him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có hai ba nhà báo cậy tao chấp bút về mục “Bàn ngựa”, mà tao còn dục-dặc tao chưa chịu đó đa mậy.”
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 6
“Ông chủ bút đây là người cao kiến, từ ngày ông ra chấp bút viết báo Sài Gòn cho tới Lục Tỉnh ai cũng khen ngợi, danh giá ông bay khắp ba kỳ, chẳng ai không nghe danh ông.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chấp bút”

“chấp bút” nghĩa là gì?

Cầm viết mà viết ra bài, ra sách; lãnh phần viết một bài, một mục cho tờ báo.

“chấp bút” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lạc đường của Hồ Biểu Chánh: “Có hai ba nhà báo cậy tao chấp bút về mục “Bàn ngựa”, mà tao còn dục-dặc tao chưa chịu đó đa mậy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.