Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chao” là gì?

Nghiêng qua nghiêng lại, lắc lư, chòng chành (ngọn đèn chao, chiếc xuồng chao, chao đảo); danh từ chao là đậu hủ lên men ngâm muối, ăn với cơm hay làm nước chấm (tương chao); còn ôi chao, chao ôi là tiếng than, tiếng kêu.

Tiếng Anh: To sway, rock or tilt, as a lamp flame or a small boat; as a noun, fermented bean curd kept in brine; and in oi chao and chao oi, an exclamation of wonder or dismay.

Cách đọc
chao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chao”:

3 nét nghĩa
1nghiêng qua nghiêng lại, chòng chànhchuyển động[thường]
B1

🇻🇳 Nghiêng qua nghiêng lại, lắc lư, không đứng yên: ngọn đèn chao trong gió, chiếc xuồng chao, chao người, chao đảo, chao qua chao lại.

🇬🇧 To sway, rock or tilt from side to side: a lamp flame flickering in the wind, a small boat rocking, a person swaying; chao dao (to lurch), chao qua chao lai (to sway back and forth).

Cụm thường gặp:
chao đảochao qua chao lạichao ngườingọn đèn chao
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chaocó / dùng / giữ + chaochao + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vì sợ gió phất làm chao ngọn đèn nên chị khép bớt cánh cửa.

Afraid the wind would make the lamp flame waver, she half closed the door.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Ánh đèn chao dưới ngọn gió phảng phất một màu sắc u huyền.

The lamplight wavered in the breeze, casting a faint, mysterious hue.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Anh giật mình ngồi rột dậy khi chiếc xuồng bị chao mạnh.

He started and sat bolt upright when the small boat rocked hard.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Tư Cầu thấy bác chao người rồi té lật nghiêng qua một bên.

Tu Cau saw the old man sway and then topple over onto his side.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Gió thổi mát mẻ, phía sau lưng, từng luồng mát lạnh, sức cầm giữ của anh có hạn, đôi khi tàu lá đảo qua đảo lại, chiếc xuồng chao đảo, nước tạt vào.

The wind blew cool behind him in chilly gusts; his strength to hold on was limited, and at times the palm frond swung back and forth, the boat lurched and water splashed in.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
2đậu hủ lên men ngâm muốiăn uống[thường]
B1

🇻🇳 Đậu hủ để lên men rồi ngâm trong nước muối, rượu, ớt; ăn với cơm, nhứt là bữa chay, hay làm nước chấm: tương chao, hủ chao.

🇬🇧 Bean curd left to ferment and then kept in brine with rice wine and chilli; eaten with rice, especially at vegetarian meals, or used for dipping sauces: tuong chao (soy paste and fermented bean curd).

Cụm thường gặp:
tương chaohủ chaomiếng chao
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + chaoăn / uống / nấu / làm + chaochao + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Qua ăn chay trường, mỗi bữa dùng tương chao, rao rác, không có cá thịt chi hết.

I keep a strict vegetarian diet; every meal I have soy paste, fermented bean curd and a few greens, with no fish or meat at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Hòa-Thượng dạy Giác-Thế xuống nhà trù coi như còn cơm dư thì dọn một mâm cơm với tương chao đặng Lê-văn-Đó tỉnh dậy thì có sẵn cho anh ta ăn.

The abbot told Giac The to go down to the kitchen and, if there was rice left, to set out a tray of rice with soy paste and fermented bean curd so that it would be ready for Le Van Do to eat when he woke.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Nàng chỉ nhìn mâm cơm mà thực đơn khá sang trọng: tương, chao, mắm đậu, đậu hủ chiên dầu và rau cải.

She only looked at the tray of food, whose menu was rather grand: soy paste, fermented bean curd, bean paste, fried bean curd and greens.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
3ôi chao, chao ôi: tiếng than, tiếng kêucảm thán[văn chương]
B1

🇻🇳 Trong ôi chao, chao ôi: tiếng kêu khi ngạc nhiên, khen ngợi hay than thở.

🇬🇧 In oi chao and chao oi: an exclamation of wonder, admiration or dismay.

Cụm thường gặp:
ôi chaochao ôi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chaocó / dùng / giữ + chaochao + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ôi chao, làm sao mà tả cho nổi đôi môi của nàng, cái màu đen huyền diệu của đôi mắt nàng?

Oh my, how could anyone describe her lips, or the magical black of her eyes?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Ôi chao là khổ cho các nhà vô phước nầy.

Oh, how these unlucky households suffer.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gió thổi mát mẻ, phía sau lưng, từng luồng mát lạnh, sức cầm giữ của anh có hạn, đôi khi tàu lá đảo qua đảo lại, chiếc xuồng chao đảo, nước tạt vào.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chao”

“chao” nghĩa là gì?

Nghiêng qua nghiêng lại, lắc lư, chòng chành (ngọn đèn chao, chiếc xuồng chao, chao đảo); danh từ chao là đậu hủ lên men ngâm muối, ăn với cơm hay làm nước chấm (tương chao); còn ôi chao, chao ôi là tiếng than, tiếng kêu.

“chao” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Gió thổi mát mẻ, phía sau lưng, từng luồng mát lạnh, sức cầm giữ của anh có hạn, đôi khi tàu lá đảo qua đảo lại, chiếc xuồng chao đảo, nước tạt vào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.