Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cháo chang” là gì?

Rõ ràng, rành rẽ, có đầu có đuôi; lối nói Nam Bộ cũ, thường đi sau biết.

Tiếng Anh: Clearly and in full detail, from beginning to end; an old Southern expression, usually after biet, to know.

Cách đọc
cháo chang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cháo chang”:

1 nét nghĩa
1rõ ràng, rành rẽ, tường tậnkhẩu ngữ[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Rõ ràng, rành rẽ, biết hết đầu đuôi một việc. Lối nói Nam Bộ cũ, thường đứng sau biết để nói người đó nắm trọn sự tình. Không dính gì tới món cháo.

🇬🇧 Clearly and thoroughly, knowing a matter from beginning to end. An old Southern expression, usually placed after biet (to know) to say someone has the whole story. It has nothing to do with chao, rice porridge.

Cụm thường gặp:
biết cháo chang
Mẫu ngữ pháp:
cháo chang + động từ / vị ngữchủ thể + cháo chang + hành độngbiết cháo chang

Thí dụ:

Còn việc của Cẩm Nhung, bà biết cháo chang.

As for Cam Nhung's affair, she knew it clearly from beginning to end.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó biết mấy bờ ruộng ở đây cháo-chang mà”.”
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 3
“Còn việc của Cẩm Nhung, bà biết cháo chang.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 20
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cháo chang”

“cháo chang” nghĩa là gì?

Rõ ràng, rành rẽ, có đầu có đuôi; lối nói Nam Bộ cũ, thường đi sau biết.

“cháo chang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Còn việc của Cẩm Nhung, bà biết cháo chang.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.