Nghĩa của “cháo chang” là gì?
Rõ ràng, rành rẽ, có đầu có đuôi; lối nói Nam Bộ cũ, thường đi sau biết.
Tiếng Anh: Clearly and in full detail, from beginning to end; an old Southern expression, usually after biet, to know.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cháo chang”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rõ ràng, rành rẽ, biết hết đầu đuôi một việc. Lối nói Nam Bộ cũ, thường đứng sau biết để nói người đó nắm trọn sự tình. Không dính gì tới món cháo.
🇬🇧 Clearly and thoroughly, knowing a matter from beginning to end. An old Southern expression, usually placed after biet (to know) to say someone has the whole story. It has nothing to do with chao, rice porridge.
Thí dụ:
Còn việc của Cẩm Nhung, bà biết cháo chang.
As for Cam Nhung's affair, she knew it clearly from beginning to end.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó biết mấy bờ ruộng ở đây cháo-chang mà”.”“Còn việc của Cẩm Nhung, bà biết cháo chang.”Câu hỏi thường gặp về “cháo chang”
“cháo chang” nghĩa là gì?
Rõ ràng, rành rẽ, có đầu có đuôi; lối nói Nam Bộ cũ, thường đi sau biết.
“cháo chang” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Còn việc của Cẩm Nhung, bà biết cháo chang.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.