Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chân tình” là gì?

Lòng thương, lòng quý thiệt bụng, không giả dối; cũng nói người hay lời lẽ có tấm lòng thiệt như vậy.

Tiếng Anh: True, heartfelt feeling with nothing false in it; also said of a person or of words that come from such a feeling.

Cách đọc
chân tình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chân tình”:

1 nét nghĩa
1lòng thương thiệt, không giả dốiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chân tình là tấm lòng thiệt của người nầy đối với người kia. Làm danh từ nó hay đi với tấm, tất cả: một tấm chân tình, yêu với tất cả chân tình. Làm tính từ nó đứng sau danh từ hay sau hết sức: bạn chân tình, những điều nghĩ về ai hết sức chân tình.

🇬🇧 It names the true feeling one person has for another. As a noun it goes with words for a whole heart: a single true affection, to love with all one's sincerity. As an adjective it follows a noun or an intensifier: true friends, thoughts about someone that are entirely sincere.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chân tìnhcó / dùng / giữ + chân tìnhchân tình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trải qua bao cơn thử thách, gạn lọc lại tình cảm, cậu chỉ còn ghi nhận lại một tấm chân tình duy nhất ấy mà thôi.

After so many trials, having sifted through my feelings, I have kept only that one true affection.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Trước khi nhắm mắt ta chỉ ước mong được nhìn con hạnh phúc bên Huấn, đó là một người đàn ông rộng lượng và đã yêu con với tất cả chân tình.

Before I close my eyes for good, my only wish is to see you happy beside Huan, a generous man who has loved you with all his heart.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Tôi biết Trà rất thương và quí trọng cậu, cho nên những điều tôi nghĩ về cậu cũng hết sức chân tình.

I know Tra is very fond of you and holds you in high regard, so what I think of you is entirely sincere too.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Sao không, Đông nên nhớ người ta là bạn chân tình với nhau, nguy hiểm lắm à.

Why not, Dong should remember that those two are true friends to each other, it is very risky, you know.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trải qua bao cơn thử thách, gạn lọc lại tình cảm, cậu chỉ còn ghi nhận lại một tấm chân tình duy nhất ấy mà thôi.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 5
“Trước khi nhắm mắt ta chỉ ước mong được nhìn con hạnh phúc bên Huấn, đó là một người đàn ông rộng lượng và đã yêu con với tất cả chân tình.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 12
“Tôi biết Trà rất thương và quí trọng cậu, cho nên những điều tôi nghĩ về cậu cũng hết sức chân tình.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 12
“Sao không, Đông nên nhớ người ta là bạn chân tình với nhau, nguy hiểm lắm à.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chân tình”

“chân tình” nghĩa là gì?

Lòng thương, lòng quý thiệt bụng, không giả dối; cũng nói người hay lời lẽ có tấm lòng thiệt như vậy.

“chân tình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Trải qua bao cơn thử thách, gạn lọc lại tình cảm, cậu chỉ còn ghi nhận lại một tấm chân tình duy nhất ấy mà thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.