Nghĩa của “chân tài” là gì?
Tài thiệt, tài có thiệt trong người chớ không phải tiếng suông; cũng chỉ người có tài thiệt.
Tiếng Anh: Real talent, talent truly present in a person rather than empty reputation; also a person who has it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chân tài”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chân tài là cái tài có thiệt. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói phải có chân tài, đi chung với có chí kiên nhẫn, mới đi tới đích cuối cùng. Nó cũng chỉ luôn con người: một chân tài ẩn dật là người giỏi thiệt mà sống lánh mình, không màng giàu sang danh tiếng.
🇬🇧 It means talent that is real. In the Southern corpus one must have real talent, together with patient resolve, to reach the final goal. It also names the person: a true talent living in retirement is someone truly gifted who keeps out of sight and cares nothing for wealth or fame.
Thí dụ:
Chỉ những kẻ có chân tài, có chí kiên nhẫn mới đi đến đích cuối cùng.
Only those with real talent and patient resolve reach the final goal.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiCon biết thầy là một chân tài ẩn dật, không màng phú quý công danh.
I know, teacher, that you are a true talent living in retirement, caring nothing for wealth, rank or fame.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chỉ những kẻ có chân tài, có chí kiên nhẫn mới đi đến đích cuối cùng.”“Con biết thầy là một chân tài ẩn dật, không màng phú quý công danh.”Câu hỏi thường gặp về “chân tài”
“chân tài” nghĩa là gì?
Tài thiệt, tài có thiệt trong người chớ không phải tiếng suông; cũng chỉ người có tài thiệt.
“chân tài” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tài Không Đợi Tuổi của Thẩm Thệ Hà: “Chỉ những kẻ có chân tài, có chí kiên nhẫn mới đi đến đích cuối cùng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.