Trở lại từ điển

chấn hưng

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chấn hưng” là gì?

Làm cho một việc, một nghề hay một nền nếp đã sa sút mạnh lên, thạnh lên trở lại.

Tiếng Anh: To make a field, a trade or a way of life that has declined strong and thriving again.

Cách đọc
chấn hưng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chấn hưng”:

1 nét nghĩa
1làm cho mạnh lên, thạnh trở lạiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chấn hưng là làm cho cái đã sa sút mạnh lên trở lại. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là việc lớn của cả xứ: chấn hưng kinh tế, chấn hưng nông nghiệp, chấn hưng Phật giáo. Đây là tiếng của sách báo và lời bàn việc chung, không phải tiếng nói chuyện nhà.

🇬🇧 It means making something that has declined strong again. In the Southern corpus it is followed by large matters that concern the whole country: reviving the economy, reviving agriculture, reviving Buddhism. It is a word of books, newspapers and talk about public affairs, not of household talk.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chấn hưng + tân ngữchấn hưng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chấn hưng

Thí dụ:

Phải lo khai hoá trí thức, hay phải lo chấn hưng kinh tế, hay là phải lo tài bồi đạo đức?

Should we see to enlightening minds, or to reviving the economy, or to cultivating morals?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Moa biết mà, mấy tháng nay toa mắc kêu gọi điền chủ hiệp với toa để chấn hưng nông nghiệp.

I know, these past months you have been busy calling on the landowners to join you in reviving agriculture.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Thuyết "hội Long Hoa" được phổ biến và trở thành động lực thực tế để chấn hưng Phật giáo, khởi đầu từ An Giang.

The doctrine of the "Long Hoa assembly" was spread and became a practical force for reviving Buddhism, beginning in An Giang.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phải lo khai hoá trí thức, hay phải lo chấn hưng kinh tế, hay là phải lo tài bồi đạo đức?”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 5
“Moa biết mà, mấy tháng nay toa mắc kêu gọi điền chủ hiệp với toa để chấn hưng nông nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 12
“Thuyết "hội Long Hoa" được phổ biến và trở thành động lực thực tế để chấn hưng Phật giáo, khởi đầu từ An Giang.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thất Sơn Huyền Bí, "Cảnh Tiên" Tại Thế Của Các Chiến Sĩ Cần Vương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chấn hưng”

“chấn hưng” nghĩa là gì?

Làm cho một việc, một nghề hay một nền nếp đã sa sút mạnh lên, thạnh lên trở lại.

“chấn hưng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Phải lo khai hoá trí thức, hay phải lo chấn hưng kinh tế, hay là phải lo tài bồi đạo đức?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.