Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chấn động” là gì?

Làm rung chuyển mạnh, nhứt là làm cho tinh thần một người xáo trộn dữ dội; cũng là cơn xáo trộn đó.

Tiếng Anh: To shake hard, especially to throw a person's mind into violent upset; also the upset itself.

Cách đọc
chấn động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chấn động”:

1 nét nghĩa
1làm rung chuyển mạnh tinh thầnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chấn động là làm rung chuyển mạnh. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói về tinh thần: một bức thơ làm chấn động tinh thần người đọc. Nó cũng là danh từ, đi sau chữ cuộc: cuộc chấn động hồi khuya làm người ta yếu đuối hơn, sau một cuộc chấn động thì mất thăng bằng.

🇬🇧 It means to shake hard. In the Southern corpus it mostly concerns the mind: a letter shakes the spirits of those who read it. It is also a noun, after a word meaning an event: the shock in the small hours leaves someone weaker, and after such a shock one loses one's balance.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + chấn độnggây / nảy sinh + chấn động + với / đối vớichấn động + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Mãi cho đến lúc ngồi lại ăn cơm với chồng con, bà vẫn không đá động đến bức thơ đã làm chấn động tinh thần ông Trung và cô Hiếu.

Right up to the time she sat down to eat with her husband and children, she still made no mention of the letter that had shaken the spirits of Mr Trung and Miss Hieu.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Cúc yếu đuối tinh thần, mà cuộc chấn động hồi khuya lại làm cho nàng yếu đuối hơn.

Cuc was weak in spirit, and the shock in the small hours made her weaker still.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Thế là mất thăng bằng, sau một cuộc chấn động như vậy.

And so balance was lost, after a shock like that.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mãi cho đến lúc ngồi lại ăn cơm với chồng con, bà vẫn không đá động đến bức thơ đã làm chấn động tinh thần ông Trung và cô Hiếu.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Cúc yếu đuối tinh thần, mà cuộc chấn động hồi khuya lại làm cho nàng yếu đuối hơn.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 5
“Thế là mất thăng bằng, sau một cuộc chấn động như vậy.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chấn động”

“chấn động” nghĩa là gì?

Làm rung chuyển mạnh, nhứt là làm cho tinh thần một người xáo trộn dữ dội; cũng là cơn xáo trộn đó.

“chấn động” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Mãi cho đến lúc ngồi lại ăn cơm với chồng con, bà vẫn không đá động đến bức thơ đã làm chấn động tinh thần ông Trung và cô Hiếu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.