Nghĩa của “chấn chỉnh” là gì?
Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, cho có nề nếp một việc đang lỏng lẻo, sa sút.
Tiếng Anh: To set right and put back in good order something that has grown slack or run down.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chấn chỉnh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chấn chỉnh là sửa lại cho đàng hoàng một việc đang bê trễ. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là phong hoá: một tờ báo nêu tôn chỉ chấn chỉnh phong hoá cho quốc dân, tức là sửa lại thói ăn nết ở của người trong nước cho tốt. Đây là tiếng trang trọng của báo chí.
🇬🇧 It means putting right something that has been neglected. In the Southern corpus it is followed by the word for customs and morals: a newspaper states as its aim to set right the morals of the nation's people, that is, to mend the way people in the country behave. It is a formal word of the press.
Thí dụ:
Vì tôn chỉ tờ báo chúng tôi là khai thông trí thức, bảo thủ lợi quyền, kết giải đồng tâm chấn chỉnh phong hoá cho quốc dân.
For the aim of our newspaper is to open up knowledge, to guard rights and interests, and to join hearts as one in setting right the morals of the nation's people.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì tôn chỉ tờ báo chúng tôi là khai thông trí thức, bảo thủ lợi quyền, kết giải đồng tâm chấn chỉnh phong hoá cho quốc dân.”Câu hỏi thường gặp về “chấn chỉnh”
“chấn chỉnh” nghĩa là gì?
Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, cho có nề nếp một việc đang lỏng lẻo, sa sút.
“chấn chỉnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Vì tôn chỉ tờ báo chúng tôi là khai thông trí thức, bảo thủ lợi quyền, kết giải đồng tâm chấn chỉnh phong hoá cho quốc dân.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.