Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “câu tôm” là gì?

Tên một lối chơi bài tứ sắc trong sinh hoạt Nam Bộ cũ; ngồi câu tôm là ngồi đánh ván bài đó, thường là cuộc vui của các bà trong nhà.

Tiếng Anh: The name of an old Southern card game played with the tu sac deck; to sit playing cau tom is to play a round of it.

Cách đọc
câu tôm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “câu tôm”:

1 nét nghĩa
1lối chơi bài tứ sắctrò chơi[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tên một lối chơi bài dùng bộ bài tứ sắc, quen thuộc trong nhà khá giả ở Nam Bộ thời trước. Dùng như danh từ trong bài câu tôm, ván câu tôm, hay như động từ trong ngồi câu tôm, ở lại câu tôm. Khác với câu tôm theo nghĩa đen là đi bắt tôm bằng cần câu.

🇬🇧 The name of a card game played with the tu sac deck, common in well-off Southern households in former times. It works as a noun in bai cau tom, a game of cau tom, or as a verb in ngoi cau tom, to sit playing it. It differs from the literal cau tom, fishing for shrimp with a line.

Cụm thường gặp:
bài câu tômngồi câu tômtứ sắc câu tômcâu tôm câu cá
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + câu tômcó / dùng / giữ + câu tômcâu tôm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đến 11 giờ xong bài câu tôm, bà Phán cáo từ về ăn cơm ông Phán chờ.

At eleven o'clock, when the game of cau tom was over, Mrs Phan took her leave to go home to lunch, since Mr Phan was waiting.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Bữa nọ, bà Phủ Khánh Long đang ngồi câu tôm chơi với Thanh Huê, còn Đỗ Thị thì nằm một bên đó mà coi truyện.

One day Mrs Phu Khanh Long was sitting playing cau tom with Thanh Hue, while Do Thi lay beside them reading a novel.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Còn Mùi mắc tứ sắc câu tôm, nào có ai chê cười mà sợ.

As for Mui, she is busy with her tu sac and cau tom, and there is no one around to laugh at her, so why be afraid.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phi Phụng xách giỏ vừa đi khỏi bộ ván thì bà đốc phủ dở ô trầu lên lấy bộ bài đặng câu tôm với bà Phán.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 10
“Mình với nó "Câu tôm" và đánh "Xó-hỏ".”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “câu tôm”

“câu tôm” nghĩa là gì?

Tên một lối chơi bài tứ sắc trong sinh hoạt Nam Bộ cũ; ngồi câu tôm là ngồi đánh ván bài đó, thường là cuộc vui của các bà trong nhà.

“câu tôm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Phi Phụng xách giỏ vừa đi khỏi bộ ván thì bà đốc phủ dở ô trầu lên lấy bộ bài đặng câu tôm với bà Phán.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.